Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Campbell's Soup (CPB)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Campbell's Soup (CPB)

Campbell Soup Company (CPB) dựa vào sự nhận diện của các thương hiệu huyền thoại, điều này cho phép quản lý giá linh hoạt nhờ vào độ co giãn của cầu theo giá ở mức thấp. Năng lực sản xuất mạnh mẽ đảm bảo việc cung ứng liền mạch các thực phẩm tiện lợi cho thị trường bán lẻ Bắc Mỹ. Biểu đồ này cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn là 1.78. Tuy nhiên, sự tăng trưởng thương hiệu trì trệ và áp lực lạm phát đối với nguyên liệu thô đang buộc công ty phải tối ưu hóa chi phí để duy trì biên lợi nhuận.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Campbell's (CPB): cho giai đoạn 04.07.2022 - 01.11.2026
Sản phẩm do Campbell's sản xuất

Chỉ số này tương quan giữa nợ dài hạn với vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ phụ thuộc vào các khoản vay bên ngoài trong dài hạn. Sự ổn định của lĩnh vực thực phẩm và di sản từ các thương hiệu biểu tượng của Campbell Soup Company (CPB) cho phép duy trì một cấu trúc nợ bền vững, phản ánh tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu như một sự cân bằng giữa việc bảo vệ trước rủi ro vỡ nợ và rủi ro đình trệ tăng trưởng.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ phải trả dài hạn trên vốn Kraft Heinz Company KHC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Kellanova Company (K)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu General Mills Company GIS|Nợ dài hạn trên vốn MKC (McCormick & Company)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn JBS USA (JBS)|HRL: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu J.M. Smucker (SJM)|PPC: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu SFD (Smithfield Foods Corp)|INGR (Ingredion Incorporated) - Nợ dài hạn trên vốn|Lamb Weston Corp (LW) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BRF (BRFS)|Post Holdings Inc - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MZTI (T. Marzetti Company)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BellRing Brands Corp (BRBR)|TR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn flowersfoods.com FLO|SMPL: Nợ dài hạn trên vốn|Nomad Foods Ltd - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|KLG (WK Kellogg Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn J&J Snack Foods Inc JJSF|Nợ dài hạn trên vốn UTZ|treehousefoods.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SunOpta - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn JBSS|Seneca Foods Corp. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu LWAY|Mama's Creations, Inc. (MAMA) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn bgfoods.com (BGS)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Beyond Meat Inc|Nợ phải trả dài hạn trên vốn The Hain Celestial Group, Inc. HAIN|Nợ dài hạn trên vốn BRID|wingyip-food.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn LSF (Laird Superfood)|BRLS - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Farmer Brothers - Nợ dài hạn trên vốn|BOF - Nợ dài hạn trên vốn|pinnaclefoodinc.com (PFAI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sow Good|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Top Wealth Group Holding|steakholderfoods.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BSFC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu FREE (wholeearthbrands.com)|Nợ dài hạn trên vốn LANC (Lancaster Colony Corp.)|The Real Good Food Company, Inc. (RGF) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SNAX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SOVO: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu