Nợ dài hạn của công ty: Buenaventura Corp (BVN)

Logo đồ họa của Buenaventura Mining (BVN)

Việc gia tăng sản lượng kim loại quý trong bối cảnh giá cao đang thúc đẩy Buenaventura (BVN). Chuỗi thời gian về các khoản vay dài hạn của công ty cho thấy giá trị của chỉ số này là 0.70. Sự ổn định tài chính đang bị suy giảm do giá vàng biến động và rủi ro quốc hữu hóa tài sản. Ngoài ra, các cuộc đình công tại Peru và những biến động địa chính trị toàn cầu ảnh hưởng đến xuất khẩu đồng đang gây áp lực lên biên lợi nhuận.

BVN - Các khoản nợ dài hạn của công ty Compañía de Minas Buenaventura trong khoảng 04.07.2022 - 01.11.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Buenaventura Corp

Việc kiểm soát các mỏ khai thác khổng lồ tại Peru đòi hỏi Buenaventura (BVN) phải duy trì khả năng phục hồi vận hành cao thông qua quản trị vốn. Sự đi ngang ổn định trên biểu đồ các khoản vay và nợ dài hạn của tập đoàn xác nhận việc không có các khoản vay hỗn loạn, giúp giảm thiểu rủi ro vỡ nợ; tuy nhiên, sự trì trệ kéo dài của chỉ số này có thể báo hiệu cho các nhà đầu tư về một sự đóng băng tạm thời trong việc mở rộng năng lực khai thác mỏ.

Đối thủ cạnh tranh của Buenaventura (BVN)

Các khoản nợ dài hạn của công ty BHP Billiton BHP|SCCO - Nợ dài hạn của công ty|RIO: Nợ dài hạn của công ty|FCX (Freeport-McMoRan Copper & Gold) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Teck Cominco - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|PAAS (Pan American Silver) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty mpmaterials.com (MP)|Nợ dài hạn của công ty ATI Inc. (ATI)|AA - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Hudbay HBM|AZZ Corp - Nợ dài hạn của công ty|CENX - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn materion.com|The Metals Company Inc (TMC) - Nợ dài hạn của công ty|Constellium NV - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|SKE (Skeena Mining) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty ERO|Nợ phải trả dài hạn của công ty KALU (Kaiser Aluminum)|Các khoản nợ dài hạn của công ty ivanhoeelectric.com (IE)|Các khoản nợ dài hạn của công ty PRLB (Proto Labs)|Taseko Mines Ltd (TGB) - Nợ dài hạn|ALM - Nợ dài hạn của công ty|SLSR (Solaris Resources Corp) - Dư nợ dài hạn của công ty|LAC: Các khoản nợ dài hạn của công ty|usantimony.com (UAMY) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty NEXA|Nợ dài hạn của công ty SGML|Các khoản nợ dài hạn của công ty SLI|LAR - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Northern Dynasty Minerals NAK|EMX: Dư nợ dài hạn của công ty|NB: Nợ phải trả dài hạn của công ty|New Pacific Metals Corp - Quy mô nợ phải trả dài hạn|LZM (Lifezone Metals Corp) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NovaCopper (TMQ) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Western Copper and Gold|IONR: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty NAMM|Các khoản nợ dài hạn của công ty DMC Global, Inc. (BOOM)|Các khoản nợ dài hạn của công ty LODE (Comstock)|NexMetals Mining Corporation - Nợ dài hạn của công ty|ATLX: Nợ phải trả dài hạn của công ty|WWR: Nợ dài hạn của công ty|foremostlithium.com (FMST) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty LITM|Nợ dài hạn của công ty Electra Battery Materials Corp|Nợ phải trả dài hạn của công ty NUBURU (BURU)|Các khoản nợ dài hạn của công ty CHNR|AQMS - Nợ dài hạn|Sayona Mining - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn AMLI (American Lithium Corp)|Haynes - Các khoản nợ dài hạn của công ty|LAAC - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Piedmont Lithium Inc. (PLL) - Nợ dài hạn của công ty