BVN: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Buenaventura Corp

Biểu tượng và logo thương hiệu của Buenaventura Corp (BVN)

Buenaventura thu hút các kỹ sư có trình độ với mức lương cao và cam kết phát triển khu vực. Biểu đồ giá cổ phiếu này với chỉ số 0.17 phản ánh những biến động của công ty khai thác vàng và đồng này. Kết quả kinh doanh phụ thuộc vào giá hàng hóa, việc vận hành các cơ sở mới và các khoản thanh toán từ Cerro Verde. Sản lượng của doanh nghiệp khai khoáng này đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với lĩnh vực quốc phòng và vi điện tử trong bối cảnh thị trường đã đạt mức bão hòa.

Compania de Minas Buenaventura S.A.A. (BVN): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 02.11.2026
Hàng hóa chủ lực của Compañía de Minas Buenaventura

Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu của công ty trước sự mất giá do lạm phát. Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại là 0.17 cho thấy khả năng của Buenaventura (BVN) trong việc tài trợ cho các hoạt động mở rộng mỏ thâm dụng vốn giữa bối cảnh bất ổn chính trị tại Peru, nhằm cân bằng giữa tăng trưởng quyết liệt và việc giảm thiểu các rủi ro tín dụng.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ phải trả dài hạn trên vốn BHP Group Ltd BHP|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SCCO (Grupo Mexico Southern Copper)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RIO|Nợ dài hạn trên vốn FCX (Freeport-McMoRan Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn teck.com TECK|PAAS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MP: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ATI (atimetals.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Alcoa Corp. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|HBM (Hudbay Minerals Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AZZ Galvanizing (AZZ)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Century Aluminum Company (CENX)|MTRN - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SKE - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn erocopper.com|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ivanhoe Electric Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|PRLB (Proto Labs Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TGB|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ALM (Almonty Industries Inc)|Nợ dài hạn trên vốn solarisresources.com (SLSR)|Nợ dài hạn trên vốn LAC (Lithium Americas)|US Antimony (UAMY) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|NEXA - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SGML (Sigma Lithium Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|SLI: Nợ dài hạn trên vốn|lithium-argentina.com (LAR) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NAK|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EMX|Nợ dài hạn trên vốn NB|NEWP - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lifezone Metals Limited LZM|TMQ: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|WRN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ioneer Ltd - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|NAMM (Namib Minerals Ltd.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dynamic Materials Corporation (BOOM) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Comstock Inc|NEXM: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ATLX|Nợ dài hạn trên vốn Westwater Resources Inc. (WWR)|Nợ dài hạn trên vốn FMST (Foremost Lithium Resources & Technology)|Snow Lake Resources Ltd - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ELBM: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BURU: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|China Natural Resources (CHNR) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn AQMS|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sayona Mining Ltd.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu American Lithium Corporation (AMLI)|Nợ dài hạn trên vốn HAYN|LAAC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Piedmont Lithium - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu