Nợ dài hạn của công ty: Freeport Corp (FCX)

Logo đồ họa của Freeport-McMoRan Copper & Gold (FCX)

Freeport-McMoRan Inc. (FCX) dựa vào các tài sản đồng độc nhất và xu hướng điện hóa toàn cầu. Các nghĩa vụ tài chính dài hạn của Freeport-McMoRan Inc. (FCX) cho thấy động lực vốn hiện tại, nơi giá trị tham số đạt 8.67. Hệ thống logistics tiên tiến đảm bảo biên lợi nhuận cao, mặc dù rủi ro quốc hữu hóa và các quy định về môi trường gây hạn chế cho việc mở rộng. Sự cân bằng của các khoản vốn vay quyết định tính bền vững trong tương lai của việc chi trả cổ tức cho cổ đông.

FCX - Các khoản nợ dài hạn của công ty Freeport-McMoRan trong khoảng 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi Freeport Corp

Các hoạt động khai thác đồng thâm dụng vốn của Freeport-McMoRan Inc. (FCX) đòi hỏi những khoản đầu tư quy mô lớn, điều này được phản ánh trực tiếp trong nợ dài hạn của công ty. Chỉ số này tổng hợp tất cả các nghĩa vụ có thời hạn đáo hạn trên một năm, đo lường khối lượng vốn vay từ bên ngoài. Sự ổn định của chỉ số này xác nhận khả năng của công ty trong việc tài trợ cho các mỏ lộ thiên tốn kém và duy trì các quyền nhượng quyền từ chính phủ. Việc không có các mức tăng đột biến trên biểu đồ cho thấy sự ổn định tài chính cao và rủi ro tín dụng được kiểm soát.

Đối thủ cạnh tranh của Freeport-McMoRan Inc. (FCX)

Các khoản nợ dài hạn của công ty BHP Billiton BHP|SCCO - Nợ dài hạn của công ty|RIO: Nợ dài hạn của công ty|TECK (Teck Resources Ltd) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Pan American Silver Inc. - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|MP (MP Materials Corp.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty Allegheny Technologies Incorporated (ATI)|Nợ dài hạn của công ty Alcoa (AA)|HBM - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Buenaventura Mining BVN|AZZ Corp - Nợ dài hạn của công ty|CENX - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn materion.com|The Metals Company Inc (TMC) - Nợ dài hạn của công ty|Constellium NV - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|SKE (Skeena Mining) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Ero Copper Inc. - Nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Kaiser Aluminum (KALU)|IE (ivanhoeelectric.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty PRLB (Proto Labs)|Taseko Mines Ltd (TGB) - Nợ dài hạn|Almonty - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Solaris Resources Corp|Lithium Americas Corp. (LAC) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn UAMY (usantimony.com)|Nợ dài hạn của công ty Nexa Resources|Nợ dài hạn Sigma Lithium Corp SGML|Nợ dài hạn của công ty Standard Lithium Corp (SLI)|LAR (Lithium Argentina Inc.) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Northern Dynasty Minerals - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn EMX (emxroyalty.com)|NB: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn New Pacific Metals Corp (NEWP)|Lifezone Metals Corp (LZM) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty NovaCopper|WRN (Western Copper and Gold) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn của công ty ioneer.com (IONR)|Nợ dài hạn của công ty Namib Minerals Corp. (NAMM)|Nợ phải trả dài hạn của công ty DMC Global, Inc. BOOM|Nợ dài hạn của công ty Comstock LODE|NexMetals Mining Corporation (NEXM) - Nợ dài hạn|ATLX - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty WWR (westwaterresources.net)|FMST: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Electra Battery Materials Corp|Dư nợ dài hạn của công ty BURU (NUBURU)|Nợ phải trả dài hạn của công ty CHNR (China Natural Resources)|AQMS (aquametals.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty ELVR (Sayona Mining)|Quy mô nợ dài hạn American Lithium Corp (AMLI)|HAYN - Nợ dài hạn của công ty|LAAC (Lithium Argentina) - Dư nợ dài hạn của công ty|PLL: Các khoản nợ dài hạn của công ty