Giá trị mảng kinh doanh: Buenaventura (BVN)

Logo công ty đại chúng Buenaventura Corp (BVN)

Các tài sản đa kim và năng lực chế biến của Buenaventura (BVN) đang vận hành theo một kế hoạch rõ ràng, duy trì sản lượng tinh quặng không bị gián đoạn. Xu hướng giá này phản ánh Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 6862.58. Doanh nghiệp tận dụng kinh nghiệm vận hành với các mỏ bạc và đồng lâu đời tại Peru, tạo ra lợi nhuận thông qua một cơ sở hạ tầng tinh gọn. Đồng thời, công ty vẫn là một đối tượng tham gia thị trường phụ thuộc, với doanh thu được quyết định trực tiếp bởi giá kim loại niêm yết hiện tại.

BVN Giá trị doanh nghiệp Buenaventura (23.11.2025 - 01.11.2026)
Mẫu sản phẩm của Buenaventura

Giá trị Doanh nghiệp (EV) loại bỏ những nhiễu động thị trường bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định mức giá mua lại thực tế của một doanh nghiệp. Giá trị hiện tại của 6862.58 trên biểu đồ EV phản ánh giá trị cơ bản của Buenaventura (BVN), đơn vị có khả năng chống chịu trước sự biến động của thị trường hàng hóa nhờ vào danh mục khai thác đa dạng bao gồm vàng, đồng, bạc và kẽm tại Peru.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Buenaventura

BHP Billiton - Tổng giá trị công ty|SCCO - Tổng giá trị công ty|RIO (Rio Tinto Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|Freeport-McMoRan Inc. (FCX) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty teck.com|PAAS (Pan American Silver Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp MP Materials Corp MP|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ATI (ATI Inc.)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh AA|Giá trị doanh nghiệp HBM (Hudbay Minerals Inc.)|Giá trị doanh nghiệp AZZ Corp AZZ|CENX - Tổng giá trị công ty|MTRN: Tổng giá trị công ty|TMC (The Metals Company) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Constellium Group - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SKE (Skeena Resources Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty erocopper.com (ERO)|Tổng giá trị công ty Kaiser Aluminum Corporation (KALU)|IE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Proto Labs Inc PRLB|Taseko Corp - Tổng giá trị công ty|ALM - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp solarisresources.com|Lithium Americas (LAC) - Tổng giá trị công ty|US Antimony - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|NEXA (Nexa Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty SGML|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SLI (Standard Lithium Ltd.)|Giá trị doanh nghiệp lithium-argentina.com (LAR)|Giá trị doanh nghiệp NAK (Northern Dynasty Minerals Ltd.)|EMX Royalty Corp (EMX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|NB - Tổng giá trị công ty|NEWP (New Pacific Mining) - Giá trị mảng kinh doanh|LZM: Giá trị doanh nghiệp|trilogymetals.com (TMQ) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty WRN|Tổng giá trị công ty IONR|Giá trị doanh nghiệp NAMM|BOOM - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Comstock LODE|NEXM: Giá trị mảng kinh doanh|ATLX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Westwater Resources Inc. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|FMST (foremostlithium.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Snow Lake Resources Ltd. (LITM) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Electra Battery Materials|BURU: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CHNR|Giá trị doanh nghiệp Aqua Metals Inc. (AQMS)|Giá trị doanh nghiệp ELVR (Sayona Mining Ltd.)|American Lithium Corp - Tổng giá trị công ty|HAYN: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|LAAC: Tổng giá trị công ty|Piedmont Lithium (PLL) - Tổng giá trị công ty