CROX Crocs Inc: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo công ty đại chúng HEYDUDE (CROX)

Diễn biến giá của Crocs, Inc. (CROX) đóng vai trò là một chỉ số cho sự thành công về chiến lược, nơi việc triển khai các polyme độc quyền và thiết kế kỹ thuật số kết hợp với sự mở rộng của HeyDude cùng các đối tác sáng tạo, thúc đẩy chỉ số này lên mức 28.51. Crocs, Inc. (CROX) tạo ra doanh thu thông qua việc sản xuất hàng loạt giày clogs và phụ kiện Jibbitz, tận dụng các cửa hàng bán lẻ riêng, dịch vụ trực tuyến và một mạng lưới các đối tác bán buôn để phân phối.

HEYDUDE (CROX) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 27.10.2026
Thành phẩm của Crocs Inc

Hiệu quả của logistics robot tại Crocs, Inc. (CROX) được phản ánh trực tiếp trong diễn biến của giá trị sổ sách cuối cùng trên mỗi cổ phiếu. Chỉ số này đại diện cho phần vốn chủ sở hữu phân bổ cho một cổ phiếu phổ thông duy nhất. Việc tính toán dựa trên việc lấy tổng tài sản của công ty trừ đi tất cả các khoản nợ phải trả. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận việc tích lũy thực tế các nguồn lực ròng sau khi trừ nợ. Điều này cho phép nhà đầu tư đánh giá giá trị nội tại của doanh nghiệp một cách độc lập với những biến động của thị trường.

Đối thủ cạnh tranh của Crocs, Inc. (CROX)

NKE (Nike Inc.) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Kate Spade (TPR) - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Lululemon Athletica|ralphlauren.com (RL) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DECK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ONON|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Skechers USA, Inc. (SKX)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LEVI (Levi Corp)|GIL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|VFC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kontoor Brands KTB|PVH - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Zegna Group ZGN|UniFirst Uniforms (UNF) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|COLM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CPRI|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Wolverine Worldwide WWW|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Steven Madden (SHOO)|HBI (Hanes) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|VSCO - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Under Armour, Inc. (UA)|GOOS - Giá trị kế toán của cổ phiếu|wearfigs.com (FIGS) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|GIII (G-III Apparel) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CRI - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Guess Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OXM|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MOV (movadogroup.com)|WEYS - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Lanvin Group Holdings Limited LANV|Rocky Brands Inc (RCKY) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CURV: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Superior Group of Companies - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|childrensplace.com (PLCE) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu FOSL|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu DLTH|Lakeland Industries (LAKE) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu SORA (topw.com.hk)|AKA: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) Unifi Inc UFI|VRA: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|JRSH: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|vince.com - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu Tandy Leather|LVLU - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu BrilliA Inc.|FMFC (Kandal M Venture Ltd) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu MJID (newbrandcashmere.com)|MGOL - Tài sản ròng trên một cổ phiếu