Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu: duluthtrading.com (DLTH)

Logo công ty đại chúng Duluth Holdings, Inc. (DLTH)

Duluth Holdings Inc. (DLTH) chuyên tạo ra các sản phẩm may mặc bền bỉ, sử dụng vật liệu tái chế và thuốc nhuộm an toàn để bảo vệ môi trường. Biểu đồ giá này, với giá trị là 4.70, phản ánh diễn biến của tài sản trong bối cảnh chi phí lưu lượng truy cập trực tuyến và những rủi ro khi mở rộng bán lẻ. Trong khi đó, Duluth Holdings Inc. (DLTH) đang tối ưu hóa logistics thông qua tự động hóa kho bãi và phân phối đơn hàng cân bằng giữa các nhà máy may mặc.

Duluth Holdings, Inc. (DLTH) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Thành phẩm của Duluth Holdings

Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa tổng tài sản và nợ phải trả chia cho số lượng cổ phiếu, nhằm xác định giá trị thanh lý của vốn chủ sở hữu theo phương pháp Benjamin Graham. Đối với Duluth Holdings Inc. (DLTH), với mạng lưới các trung tâm logistics tại US, giá trị vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu này phản ánh nền tảng tài sản hữu hình của doanh nghiệp, khẳng định khả năng chống chịu của thương hiệu thông qua tài sản thuần thực tế.

Đối thủ cạnh tranh của Duluth Holdings Inc. (DLTH)

Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Nike Inc. NKE|TPR - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Lululemon Athletica LULU|ralphlauren.com (RL) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DECK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ONON|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Skechers USA, Inc. (SKX)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LEVI (Levi Corp)|GIL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|VFC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kontoor Brands KTB|CROX - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu pvh.com PVH|Ermenegildo Zegna Group (ZGN) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|UNF: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu COLM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Capri Holdings CPRI|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Wolverine World Wide, Inc. (WWW)|SHOO (Steven Madden Ltd) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HBI - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Victoria's Secret & Co. (VSCO)|UA - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Canada Goose Corp (GOOS) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FIGS (FIGS Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GIII - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Carter's Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GES|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OXM (oxfordinc.com)|MOV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Weyco Group Inc. WEYS|Lanvin (LANV) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|RCKY: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Torrid Holdings Inc. - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|superiorgroupofcompanies.com (SGC) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Children's Place (PLCE)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Fossil Group (FOSL)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu LAKE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SORA (topw.com.hk)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu a.k.a. Brands AKA|UFI - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vera Bradley Designs - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Jerash Holdings US Inc (JRSH) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|VNCE - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Tandy Leather (TLF) - Giá ghi sổ của cổ phiếu|LVLU - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu BrilliA Inc. (BRIA)|Kandal M Venture Ltd (FMFC) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu newbrandcashmere.com (MJID)|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MGO Group