LULU Lululemon Athletica: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo công ty đại chúng Lululemon Athletica Inc. (LULU)

Các rủi ro đối với Lululemon Athletica (LULU) gắn liền với sự biến động của chi tiêu tiêu dùng, mặc dù mô hình bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng đảm bảo biên lợi nhuận cao. Mức vốn trên mỗi cổ phiếu cho thấy sự ổn định tài chính, trong đó 43.16 đóng vai trò là mốc chỉ số hiện tại. Sự ổn định này được hỗ trợ bởi một thương hiệu nhân sự mạnh mẽ tập trung vào lối sống lành mạnh, trong khi việc mở rộng tại Trung Quốc giúp bù đắp các rào cản địa chính trị và sự phức tạp của thuế quan.

Lululemon Athletica Inc. (LULU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 04.07.2022 đến 29.10.2026
Thành phẩm của lululemon athletica inc.

Đối với Lululemon Athletica (LULU), giá trị sổ sách xác định giá trị nội tại của doanh nghiệp so với giá niêm yết trên thị trường. Xu hướng giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phản ánh sự chênh lệch giữa tổng tài sản và tất cả các khoản nợ phải trả của công ty. Sự tăng trưởng của chỉ số này xác nhận khả năng tích lũy vốn hiệu quả và sự ổn định về tài chính. Trong bối cảnh nhu cầu đang điều chỉnh, chỉ số này kiểm chứng năng lực của ban điều hành trong việc duy trì biên lợi nhuận cao. Việc các nhà đầu tư so sánh xu hướng này với giá thị trường là vô cùng quan trọng để tránh việc mua quá giá.

Đối thủ cạnh tranh của Lululemon Athletica (LULU)

NKE - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Kate Spade (TPR) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|RL: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Deckers Outdoor (DECK) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu ONON|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu SKX|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Levi Strauss & Co (LEVI)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu GIL (Gildan Corp)|VFC: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|KTB - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Crocs CROX|PVH - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu Zegna Group ZGN|UniFirst Uniforms (UNF) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|COLM: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu CPRI|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Wolverine Worldwide WWW|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Steven Madden (SHOO)|HBI (Hanes) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|VSCO - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Under Armour, Inc. (UA)|GOOS - Giá trị kế toán của cổ phiếu|wearfigs.com (FIGS) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|GIII (G-III Apparel) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|CRI - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Guess Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OXM|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu MOV (movadogroup.com)|WEYS - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Lanvin Group Holdings Limited LANV|Rocky Brands Inc (RCKY) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CURV: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Superior Group of Companies - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PLCE (childrensplace.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Fossil|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Duluth Holdings (DLTH)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu LAKE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SORA (topw.com.hk)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu a.k.a. Brands AKA|UFI - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vera Bradley Designs - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|JRSH: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|vince.com (VNCE) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Tandy Leather (TLF) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LVLU (Lulu's Fashion Lounge Holdings, Inc.)|Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV) BRIA|Tài sản ròng trên một cổ phiếu FMFC (Kandal M Venture Ltd)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu MJID (newbrandcashmere.com)|MGOL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu