LANV lanvin-group.com: Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu

Logo công ty đại chúng Lanvin (LANV)

Xu hướng vốn hóa thị trường của Lanvin Group Holdings (LANV) hiện phản ánh giá trị là -3.04. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phụ thuộc vào nhu cầu biến động của phân khúc cao cấp, nơi sự ổn định tài chính phụ thuộc vào tâm lý của những người mua có giá trị tài sản ròng cao. Doanh thu thương hiệu tương quan chặt chẽ với sự lạc quan của người tiêu dùng và nhu cầu trong các kỳ nghỉ lễ. Trong khi đó, Lanvin Group Holdings ủy thác việc sản xuất cho các xưởng thứ ba, duy trì quyền kiểm soát đối với thiết kế và đa dạng hóa việc thu mua nguyên liệu trên khắp châu Âu.

Lanvin (LANV) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu từ 28.04.2023 đến 28.10.2026
Thành phẩm của Lanvin Group Holdings Limited

Trong bối cảnh cạnh tranh khốc liệt giữa Lanvin Group Holdings (LANV) và các tập đoàn đa quốc gia nhằm giành lấy sự trung thành của giới trẻ và vị thế thương hiệu, khả năng phục hồi của doanh nghiệp phụ thuộc vào chất lượng của các tài sản hữu hình. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu, phản ánh vốn chủ sở hữu ròng còn lại sau khi trừ đi các khoản nợ, cho phép đánh giá giá trị thực tế của tỷ lệ sở hữu của nhà đầu tư, điều mà thông qua biểu đồ BVPS, sẽ giúp nhận diện kịp thời tình trạng định giá quá cao của tài sản hoặc một giai đoạn bất định.

Đối thủ cạnh tranh của Lanvin Group Holdings (LANV)

Nike Inc. (NKE) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Kate Spade (TPR) - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Lululemon Athletica (LULU) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|ralphlauren.com (RL) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu DECK|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu ONON|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Skechers USA, Inc. (SKX)|Tài sản ròng trên một cổ phiếu LEVI (Levi Corp)|GIL: Tài sản ròng trên một cổ phiếu|VFC - Giá trị tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (NAV)|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Kontoor Brands KTB|CROX - Giá ghi sổ của cổ phiếu|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu pvh.com PVH|Ermenegildo Zegna Group (ZGN) - Giá trị kế toán của cổ phiếu|UNF: Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu COLM|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Capri Holdings CPRI|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Wolverine World Wide, Inc. (WWW)|SHOO (Steven Madden Ltd) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|HBI - Giá trị sổ sách của một cổ phiếu|Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu Victoria's Secret & Co. (VSCO)|UA - Giá trị kế toán của cổ phiếu|Canada Goose Corp (GOOS) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|FIGS (FIGS Inc) - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|GIII - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu Carter's Corp|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu GES|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu OXM (oxfordinc.com)|MOV - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu Weyco Group Inc. WEYS|Rocky Brands Inc (RCKY) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|CURV: Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|Superior Group of Companies - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|PLCE (childrensplace.com) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Fossil|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Duluth Holdings|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu LAKE|Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu SORA (topw.com.hk)|AKA - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|UFI - Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu|VRA - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|JRSH - Tài sản ròng trên một cổ phiếu|vince.com - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu|TLF (Tandy Leather) - Tài sản thuần trên mỗi cổ phiếu|Tài sản ròng trên một cổ phiếu Lulu's Fashion Lounge Holdings, Inc. (LVLU)|Vốn chủ sở hữu trên mỗi cổ phiếu BrilliA Inc. (BRIA)|Kandal M Venture Ltd (FMFC) - Giá trị kế toán trên mỗi cổ phiếu|Giá trị kế toán của cổ phiếu newbrandcashmere.com (MJID)|MGOL (MGO Group) - Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu