Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt: torrid.com (CURV)

Logo đồ họa của Torrid Holdings Inc. (CURV)

Sự tăng trưởng của Torrid Holdings Inc. (CURV) được thúc đẩy bởi sự mở rộng của thương mại điện tử, quản lý hàng tồn kho hiệu quả và vị thế vững chắc trong phân khúc ngách dành cho người ngoại cỡ. Torrid Holdings Inc. (CURV) thống trị phân khúc của mình nhờ vào lòng trung thành của khách hàng và kỹ thuật may mặc hoàn hảo. Biểu đồ giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 638.38. Chiến lược của thương hiệu tập trung vào tăng trưởng hữu cơ, giảm nợ và gia tăng lợi nhuận tổng thể.

CURV (Torrid Holdings, Inc.) lịch sử Giá trị doanh nghiệp từ 23.11.2025 đến 31.10.2026
Sản phẩm do Torrid Holdings, Inc. sản xuất

Việc robot hóa quy mô lớn trong lĩnh vực logistics tại Torrid Holdings Inc. (CURV) đòi hỏi chi phí vốn đáng kể, khiến mức giá trị doanh nghiệp trở thành chỉ số then chốt về giá trị thực của doanh nghiệp này. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần (nợ phải trả trừ đi tiền mặt), cho phép nhà đầu tư đánh giá tổng giá trị thâu tóm công ty, bao gồm tất cả các nghĩa vụ tài chính và tài sản thanh khoản.

Torrid Holdings Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị doanh nghiệp Nike Inc NKE|TPR - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LULU (Lululemon Corp)|RL (Ralph Lauren Corporation) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|DECK (Deckers Outdoor) - Tổng giá trị công ty|ONON (On) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Skechers USA (SKX)|Tổng giá trị công ty Levi Strauss & Co (LEVI)|Tổng giá trị công ty GIL (Gildan Corp)|Tổng giá trị công ty V.F. Corporation VFC|kontoorbrands.com (KTB) - Tổng giá trị doanh nghiệp|CROX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|PVH Corp. - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|ZGN: Giá trị doanh nghiệp|UniFirst Uniforms - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|COLM (Columbia Sportswear) - Giá trị doanh nghiệp|capriholdings.com (CPRI) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Wolverine Worldwide (WWW)|Steven Madden - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp HBI (Hanes)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Victoria's Secret Direct|UA: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt GOOS (Canada Goose Holdings Inc)|FIGS: Giá trị doanh nghiệp|GIII (G-III Apparel) - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty OshKosh B'gosh|GES: Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp OXM|Giá trị doanh nghiệp movadogroup.com (MOV)|Tổng giá trị công ty Weyco Group WEYS|LANV: Giá trị mảng kinh doanh|Rocky Brands Inc - Giá trị doanh nghiệp|SGC (Superior Group) - Giá trị mảng kinh doanh|The Children's Place (PLCE) - Tổng giá trị công ty|FOSL - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DLTH|LAKE (Lakeland) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Top Win International Ltd (SORA)|AKA - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Unifi UFI|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VRA|JRSH - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VNCE (Vince Holding Corp.)|TLF: Giá trị doanh nghiệp|LVLU - Giá mua lại công ty|BRIA (BrilliA Incorporated) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị mảng kinh doanh FMFC (Kandal M)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MJID (Majestic Ideal Holdings Ltd)|MGOL (MGO Global Inc) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt