Nợ trên giá trị sổ sách: desktopmetal.com (DM)

Logo doanh nghiệp của công ty Desktop Metal (DM)

Tỷ lệ vốn hóa nợ trên giá trị sổ sách động cho thấy sự ổn định tài chính hiện tại của Desktop Metal, Inc. (DM). Giá trị 1.78 xác định mức độ của thông số này, báo hiệu sự chuyển đổi của doanh nghiệp sang giai đoạn hợp nhất tài sản dưới quyền sở hữu mới. Nhu cầu ngày càng tăng trong lĩnh vực quốc phòng được thúc đẩy bởi quá trình quân sự hóa toàn cầu đang hỗ trợ Desktop Metal, Inc. (DM), trong khi các bằng sáng chế độc đáo về in kim loại tốc độ cao tạo ra rào cản gia nhập đáng kể cho các đối thủ cạnh tranh.

Desktop Metal Inc (DM): Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng từ 04.07.2022 đến 13.04.2025
Mẫu sản phẩm của Desktop Metal, Inc

Chỉ số này phản ánh tỷ trọng vốn vay so với vốn chủ sở hữu, đo lường mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro mất khả năng thanh toán. Đối với Desktop Metal, Inc. (DM), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt khi công ty mở rộng lợi thế vượt trội về bằng sáng chế trong lĩnh vực in 3D. Xu hướng tổng nợ trên vốn hóa sổ sách cho phép đánh giá chi phí để duy trì lợi thế cạnh tranh về công nghệ. Bằng cách phân tích biểu đồ này, nhà đầu tư có thể xác định hiệu quả của việc vay vốn để mở rộng quy mô. Một tỷ lệ ổn định sẽ xác nhận khả năng chống chịu của mô hình kinh doanh.

Đối thủ cạnh tranh của Desktop Metal, Inc.

Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách HON|PH - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách Emerson EMR|ROP: Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Vertiv Corp VRT|AMETEK Corporation (AME) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|ROK: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng irco.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách KEYS|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CW (Curtiss Wright)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Snap-on Tools SNA|COHR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Fortive Corporation (FTV)|ZBRA - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách WSO|WWD (Woodward Inc) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Graco Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng ITT Corp (ITT)|Nợ trên giá trị sổ sách NDSN|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách stanleyblackanddecker.com (SWK)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách IEX|Crane Co. - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Applied Corp|RRX: Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|DCI (Donaldson Company, Inc.) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|spx.com (SPXC) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AVTR (Avantor)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách MOD|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Toro Corp TTC|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Cognex Corp. CGNX|Nợ trên giá trị sổ sách Flowserve Corporation (FLS)|Nợ trên vốn sổ sách jbtc.com JBTM|ESAB Welding & Cutting (ESAB) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|MSA - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách TKR|ST (Sensata Technologies Inc.) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|BRC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng KAI|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ATS|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Standex SXI|Nợ trên giá trị sổ sách PSI Engines (PSIX)|Enerpac Corp - Nợ trên vốn sổ sách|DBD (Diebold Nixdorf) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|BLBD: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Helios Technologies, Inc. (HLIO)|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Kennametal Inc|TNC - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng GIC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách LEG (Leggett & Platt)|Nợ trên giá trị sổ sách thermon.com (THR)|SSYS: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ALNT - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Transcat Corp TRNS|KRNT - Nợ trên vốn sổ sách|RR: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VPG (Vishay Precision Group, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Columbus McKinnon Corp|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Luxfer Holdings plc (LXFR)|A2Z Smart Technologies (AZ) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng mecinc.com (MEC)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DDD|toyo.vc - Các khoản nợ trên tài sản ròng|HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|EML - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|TAYD (Taylor Devices, Inc) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách NN Corporation|HURC: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng schmid-group.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Interlink Electronics, Inc. LINK|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách INTT (intest.com)|AstroNova Corp. - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Sono-Tek Corp. SOTK|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DSWL (Deswell)|CPSH: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TransAct Technologies Incorporated|Laser Photonics (LASE) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Tungray (TRSG)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Trio-Tech International Inc. (TRT)|Nợ trên giá trị sổ sách ELSE|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách INLF (yiwate88.com)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CVR|FARO - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Nợ trên giá trị sổ sách John Bean Tech JBT|MKFG: Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Servotronics, Inc. SVT|toughbuilt.com (TBLT) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|VLD: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Hollysys Automation Technologies, Ltd.