Nợ trên giá trị sổ sách: SCHMID Group (SHMD)

Nhãn hiệu của SCHMID Group NV (SHMD)

Hoạt động kinh doanh của SCHMID Group N.V. (SHMD) chịu sự biến động mạnh về nhu cầu, do các khoản đầu tư vào năng lượng xanh và điện tử diễn ra theo từng đợt. Công ty tạo ra doanh thu từ việc cung cấp các hệ thống sản xuất tế bào quang điện và bảng mạch in. Con số hiện tại là 0.00. Biểu đồ về định giá thị trường của công ty xác nhận sự ổn định của các dòng tiền nhờ vào các thỏa thuận kỹ thuật dài hạn và hiệu quả vận hành cao.

SHMD - Các khoản nợ trên tài sản ròng schmid-group.com trong khoảng 02.05.2024 - 28.10.2026
Mặt hàng chính của SCHMID Group NV

Đối với SCHMID Group N.V. (SHMD), lịch sử tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách phản ánh sự cân bằng giữa vốn vay và vốn chủ sở hữu, từ đó xác định sự ổn định tài chính trong bối cảnh các khoản đầu tư mang tính chu kỳ của khách hàng vào lĩnh vực điện tử. Việc giảm chỉ số này giúp tối thiểu hóa rủi ro vỡ nợ, tuy nhiên, sự thận trọng quá mức sẽ hạn chế khả năng mở rộng của công ty trong những giai đoạn nhu cầu về thiết bị tấm pin năng lượng mặt trời tăng cao.

SCHMID Group N.V. cạnh tranh với ai

HON - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|PH - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Emerson - Nợ trên giá trị sổ sách|ROP: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Vertiv Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng AMETEK Corporation|Rockwell Automation (ROK) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách IR|Keysight (KEYS) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Curtiss Wright (CW)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SNA|Các khoản nợ trên tài sản ròng Coherent Laser COHR|Fortive Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ZBRA: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Watsco (WSO) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Woodward Inc|GGG - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ITT Corp|Nordson Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SWK (stanleyblackanddecker.com)|IEX (IDEX) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CR - Nợ trên tài sản ròng|Applied Corp - Nợ trên giá trị sổ sách|RRX - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Donaldson Company, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|SPXC (spx.com) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Avantor AVTR|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MOD|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách TTC (Toro Corp)|Nợ trên giá trị sổ sách Cognex Corp. (CGNX)|FLS: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|jbtc.com - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|ESAB Welding & Cutting (ESAB) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|MSA Safety Inc. (MSA) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|TKR - Nợ trên giá trị sổ sách|ST (Sensata Technologies Inc.) - Nợ trên vốn sổ sách|BRC: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng kadant.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ATS (ATS Corporation)|Nợ trên giá trị sổ sách Standex (SXI)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách PSI Engines|Enerpac Corp - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|DBD: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|BLBD - Nợ trên giá trị sổ sách|Helios Technologies, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Kennametal Inc (KMT) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Tennant Cleaning (TNC)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Global Industrial Co. (GIC)|Leggett & Platt (LEG) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng thermon.com (THR)|SSYS (Stratasys) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Allient Inc - Nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Transcat Corp (TRNS)|KRNT: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách RR|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Vishay Precision Group, Inc.|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách LXFR|AZ - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách mecinc.com MEC|Nợ trên giá trị sổ sách 3D Systems|toyo.vc - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|HUHUTECH International Group, Inc. (HUHU) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|The Eastern Company (EML) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Taylor Devices, Inc - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng NN Corporation|Nợ trên giá trị sổ sách Hurco Companies, Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách interlinkelectronics.com (LINK)|INTT (inTEST) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ALOT (AstroNova Inc.)|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SOTK|Các khoản nợ trên tài sản ròng Deswell Industries Inc. DSWL|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách CPS Technologies (CPSH)|TACT: Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|LASE (laserphotonics.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tungray Tech (TRSG) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Trio-Tech (TRT)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Electro Sensors|INLF (INLIF Ltd) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng CVR (chicagorivet.com)|DM - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách faro.com FARO|John Bean Tech (JBT) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Markforged Corp (MKFG) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|SVT: Nợ trên giá trị sổ sách|TBLT (toughbuilt.com) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|VLD: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Hollysys Automation Technologies, Ltd. (HOLI)