TNC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Tennant Cleaning

Logo doanh nghiệp của công ty Tennant Cleaning (TNC)

Biểu đồ báo giá cổ phiếu của Tennant Company (TNC) dựa trên sự thống trị của thương hiệu này trong phân khúc thiết bị vệ sinh, nơi nhu cầu về robot tự động và hỗ trợ dịch vụ thúc đẩy tăng trưởng, với chỉ số đứng ở mức 0.77. Tennant Company đã thiết lập một mạng lưới cung ứng và dịch vụ toàn cầu, trở thành đối tác chính cho các trung tâm logistics lớn. Luồng đơn hàng ổn định và khả năng định giá linh hoạt cho phép công ty bù đắp hiệu quả áp lực lạm phát lên sản xuất.

Nợ trên vốn sổ sách: Tennant Company (TNC) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Tennant Co.

Việc đánh giá sức mạnh tài sản hoạt động dựa trên phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu, trong đó giá trị hiện tại của 0.77 quyết định sự cân bằng giữa rủi ro vỡ nợ và tốc độ tăng trưởng. Diễn biến tổng nợ của Tennant Company (TNC) so với vốn hóa theo giá trị sổ sách phản ánh khả năng của công ty trong việc tài trợ cho việc triển khai quy mô lớn các robot tự hành vận hành bằng AI, sử dụng đòn bẩy nợ như một động lực để mở rộng trong khi vẫn duy trì sự ổn định tài chính.

Đối thủ cạnh tranh của Tennant Company (TNC)

Nợ trên giá trị sổ sách HON (Honeywell International)|Parker Hannifin Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách EMR (Emerson)|Roper Technologies Inc (ROP) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|VRT - Nợ trên giá trị sổ sách|AME (AMETEK Corporation) - Nợ trên vốn sổ sách|ROK - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng irco.com|KEYS (Keysight) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Curtiss Wright (CW)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SNA (Snap-on Tools)|Coherent Laser - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FTV - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|zebra.com (ZBRA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Watsco WSO|Woodward Inc (WWD) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GGG (Graco Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ITT|NDSN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng stanleyblackanddecker.com SWK|Nợ trên giá trị sổ sách IEX (IDEX)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Crane Co. CR|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AIT (Applied Corp)|RRX: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Donaldson Company, Inc. (DCI)|SPXC (spx.com) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AVTR|Nợ trên giá trị sổ sách Modine Manufacturing Company|Toro Corp - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách CGNX (Cognex Corp.)|FLS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|JBTM - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách ESAB Welding & Cutting ESAB|MSA Safety Inc. (MSA) - Nợ trên vốn sổ sách|TKR - Nợ trên giá trị sổ sách|Sensata Technologies Inc. (ST) - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách BRC (Brady Corporation)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách KAI|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ATS Corporation ATS|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách SXI (Standex)|PSIX - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Enerpac Corp EPAC|Diebold Nixdorf - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|BLBD: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Helios Technologies, Inc.|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Kennametal Inc|Global Industrial Corp (GIC) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách Leggett & Platt Co. (LEG)|Thermon Group Holdings (THR) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng stratasys.com (SSYS)|Allient - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Transcat Inc - Nợ trên giá trị sổ sách|KRNT (Kornit Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|RR: Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|VPG (vpgsensors.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CMCO (Columbus McKinnon Corporation) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Luxfer Holdings LXFR|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách A2Z|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách MEC|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách DDD (3dsystems.com)|TOYO - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|HUHU - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|EML (The Eastern Co) - Nợ trên giá trị sổ sách|Taylor Devices Inc. (TAYD) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|NNBR - Nợ trên giá trị sổ sách|HURC (Hurco Corp) - Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách SCHMID Group N.V. (SHMD)|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách interlinkelectronics.com|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách INTT (inTEST)|Nợ trên giá trị sổ sách AstroNova Inc. (ALOT)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SOTK|Deswell Industries Inc. - Các khoản nợ trên tài sản ròng|CPS Technologies (CPSH) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TACT - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách laserphotonics.com|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Tungray Tech|TRT (Trio-Tech) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ELSE|INLF (INLIF Ltd) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng chicagorivet.com CVR|Nợ trên giá trị sổ sách Desktop Metal (DM)|faro.com - Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách John Bean Tech (JBT)|MKFG - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Servotronics, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|toughbuilt.com (TBLT) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|VLD (Velo3D Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách HOLI