ATS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách ATS Automation

Logo doanh nghiệp của công ty ATS Automation Tooling Systems (ATS)

Diễn biến giá của ATS Corporation (ATS) phản ánh động lực của tài sản này, nơi chỉ số đang ở mức 0.82. ATS Corporation (ATS) phát triển các hệ thống robot thông qua quan hệ đối tác với các lĩnh vực năng lượng và chăm sóc sức khỏe. Sự tăng trưởng kinh doanh phụ thuộc vào việc thu hút các kỹ sư hàng đầu bằng cách cung cấp quyền tự do nghiên cứu. Độ chính xác cao của các hệ thống này và thời gian tích hợp sâu rộng trong ngành công nghiệp ô tô đảm bảo một lợi thế đáng tin cậy so với các lựa chọn thay thế trên thị trường.

Nợ trên vốn sổ sách: ATS Automation Tooling Systems (ATS) cho 21.02.2024 - 27.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu atsautomation.com

ATS Corporation đang mở rộng quy mô sản xuất các hệ thống tự động hóa công nghiệp thông qua các thương vụ thâu tóm chiến lược, điều này đòi hỏi sự kiểm soát chính xác đối với cấu trúc vốn của công ty. Giá trị hiện tại của 0.82 phản ánh tỷ trọng vốn vay so với tài sản thuần, cho phép xu hướng lịch sử của tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách đánh giá sự cân bằng giữa ổn định tài chính và việc sử dụng đòn bẩy để mở rộng kinh doanh.

Đối thủ cạnh tranh của ATS Corporation (ATS)

Nợ trên giá trị sổ sách HON (Honeywell International)|Parker Hannifin Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách EMR (Emerson)|Roper Technologies Inc (ROP) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|VRT - Nợ trên giá trị sổ sách|AME (AMETEK Corporation) - Nợ trên vốn sổ sách|ROK - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng irco.com|KEYS (Keysight) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Curtiss Wright (CW)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SNA (Snap-on Tools)|Coherent Laser - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|FTV - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|zebra.com (ZBRA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Watsco WSO|Woodward Inc (WWD) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GGG (Graco Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách ITT|NDSN: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng stanleyblackanddecker.com SWK|Nợ trên giá trị sổ sách IEX (IDEX)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Crane Co. CR|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách AIT (Applied Corp)|RRX: Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Donaldson Company, Inc. (DCI)|SPXC (spx.com) - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AVTR|Nợ trên giá trị sổ sách Modine Manufacturing Company|Toro Corp - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách CGNX (Cognex Corp.)|FLS - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|JBTM - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách ESAB Welding & Cutting ESAB|MSA - Nợ trên vốn sổ sách|TKR: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Sensata Technologies Inc.|Brady Corporation (BRC) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách KAI|SXI (standex.com) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng Power Solutions International Inc PSIX|Nợ trên giá trị sổ sách Actuant|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Diebold Nixdorf Corp DBD|BLBD: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|HLIO: Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách KMT|TNC (Tennant Co.) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|GIC - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng LEG|THR - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SSYS (stratasys.com)|ALNT: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Transcat Inc - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Kornit Corp (KRNT)|RR - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|VPG: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Columbus McKinnon Corporation|Luxfer Holdings (LXFR) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách A2Z|MEC (Mayville Engineering) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng DDD (3dsystems.com)|TOYO: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|HUHUTECH International Group Inc. - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|The Eastern Co (EML) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TAYD - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|NNBR: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Hurco Corp|SCHMID Group N.V. (SHMD) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách LINK|INTT (inTEST) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng AstroNova Inc. (ALOT)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SOTK|Deswell Industries Inc. - Các khoản nợ trên tài sản ròng|CPS Technologies (CPSH) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TACT - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách laserphotonics.com|Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách Tungray Tech|TRT (Trio-Tech) - Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách ELSE|INLF (INLIF Ltd) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng chicagorivet.com CVR|Nợ trên giá trị sổ sách Desktop Metal (DM)|faro.com - Nợ trên vốn sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách John Bean Tech (JBT)|MKFG - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Servotronics, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|toughbuilt.com (TBLT) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|VLD (Velo3D Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách HOLI