Nợ trên giá trị sổ sách: SPX Technologies (SPXC)

Nhãn hiệu của SPX Technologies Inc (SPXC)

SPX Technologies, Inc. (SPXC) đang mở rộng hoạt động kinh doanh thông qua việc thâu tóm các nhà sản xuất ngách về hệ thống thông gió và chẩn đoán. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể của công ty phản ánh một cấu trúc tài chính với giá trị được cố định tại 0.25. Doanh nghiệp này phát triển các giải pháp kỹ thuật cho việc kiểm soát khí hậu trong kho bãi, giúp tối ưu hóa các chuỗi logistics. Hệ sinh thái HVAC và cảm biến đảm bảo nhu cầu ổn định đối với các dịch vụ dưới tác động của những quy định nghiêm ngặt về môi trường.

SPXC - Các khoản nợ trên tài sản ròng spx.com trong khoảng 04.07.2022 - 27.10.2026
Mặt hàng chính của SPX Technologies Inc

Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với giá trị sổ sách của vốn chủ sở hữu, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức độ tự chủ tài chính của doanh nghiệp giữa các báo cáo quý. Bằng cách phân tích hồ sơ nợ trên vốn hóa, người ta có thể xác định mức độ hiệu quả mà SPX Technologies (SPXC) tài trợ cho việc mở rộng năng lực sản xuất hệ thống khí hậu, nhằm cân bằng giữa vốn đòn bẩy và lợi nhuận biên cao từ các dịch vụ bổ trợ.

SPX Technologies, Inc. cạnh tranh với ai

HON - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|PH - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Emerson - Nợ trên giá trị sổ sách|ROP: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Vertiv Corp - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng AMETEK Corporation|Rockwell Automation (ROK) - Nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên vốn sổ sách IR|Keysight (KEYS) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng Curtiss Wright (CW)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SNA|Các khoản nợ trên tài sản ròng Coherent Laser COHR|Fortive Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ZBRA: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Watsco (WSO) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Woodward Inc|GGG - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng ITT Corp|Nordson Corporation - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách SWK (stanleyblackanddecker.com)|IEX (IDEX) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|CR - Nợ trên tài sản ròng|Applied Corp - Nợ trên giá trị sổ sách|RRX - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Donaldson Company, Inc. - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|AVTR (avantorsciences.com) - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Modine MOD|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách TTC|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách CGNX (Cognex Machine Vision)|Nợ trên giá trị sổ sách Flowserve Pump (FLS)|JBTM: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|ESAB Group - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|MSA Safety (MSA) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Timken Company (TKR) - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|ST - Nợ trên giá trị sổ sách|BRC (Brady Corporation Inc.) - Nợ trên vốn sổ sách|KAI: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ATS|SXI - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Power Solutions International Inc PSIX|EPAC - Nợ trên giá trị sổ sách|DBD - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Blue Bird Corporation (BLBD)|heliostechnologies.com (HLIO) - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|KMT - Nợ trên giá trị sổ sách|Tennant Co. (TNC) - Nợ trên vốn sổ sách|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách GIC (Global Industrial Corp)|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách Leggett & Platt Co.|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách THR (Thermon Group Holdings)|Nợ trên giá trị sổ sách stratasys.com (SSYS)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách Allient|Transcat Inc - Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng|Kornit Corp (KRNT) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|RR: Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách VPG|CMCO (Columbus McKinnon Corporation) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách Luxfer Holdings|Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách AZ|Mayville Engineering - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên giá trị sổ sách 3dsystems.com (DDD)|TOYO (TOYO Co., Ltd) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên tài sản ròng HUHUTECH International Group Inc. HUHU|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách EML (The Eastern Co)|TAYD - Các khoản nợ trên tài sản ròng|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách NNBR|HURC (Hurco Corp) - Các khoản nợ trên giá trị sổ sách|SHMD: Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng interlinkelectronics.com (LINK)|inTEST (INTT) - Nợ trên giá trị sổ sách|Tỷ lệ nợ trên tài sản ròng AstroNova Inc. (ALOT)|Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách SOTK|Deswell Industries Inc. - Các khoản nợ trên tài sản ròng|CPS Technologies (CPSH) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|TACT - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|LASE (laserphotonics.com) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Nợ trên giá trị sổ sách Tungray Tech|TRT: Nợ trên giá trị sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng ELSE|INLF (INLIF Ltd) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng CVR (chicagorivet.com)|Desktop Metal (DM) - Tỷ lệ nợ trên vốn hóa sổ sách|FARO - Tỷ lệ các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|John Bean Tech (JBT) - Nợ trên giá trị sổ sách|MKFG - Tỷ lệ nợ trên giá trị sổ sách|SVT (Servotronics, Inc.) - Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|toughbuilt.com (TBLT) - Nợ trên giá trị sổ sách|VLD: Các khoản nợ trên vốn hóa sổ sách|Các khoản nợ trên tài sản ròng HOLI