FCX: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Freeport Corp

Biểu tượng và logo thương hiệu của Freeport Corp (FCX)

Freeport-McMoRan Inc. (FCX) là một doanh nghiệp khai thác vàng và đồng hàng đầu với khả năng phục hồi phụ thuộc vào các chu kỳ công nghiệp, chế độ thuế tại Nam Mỹ và Indonesia, cùng các áp lực lạm phát. Diễn biến giá này trên biểu đồ ghi nhận chỉ số 0.43. Lợi nhuận dựa trên doanh số bán hàng toàn cầu đối với đồng tinh luyện, molybdenum và các kim loại quý, trong khi công ty hiện đang hiện đại hóa các nhà máy luyện kim và nâng cấp thiết bị để tối ưu hóa việc thu hồi tài nguyên.

Freeport (FCX): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Hàng hóa chủ lực của Freeport-McMoRan

Danh mục tài sản sâu rộng của Freeport-McMoRan Inc. (FCX), bao gồm khu phức hợp Grasberg, cho phép công ty tài trợ hiệu quả cho hoạt động phát triển thông qua các khoản nợ dài hạn. Bằng cách phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn, nhà đầu tư đánh giá tỷ trọng các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, điều này xác nhận sự ổn định tài chính của doanh nghiệp trong bối cảnh thiếu hụt đồng toàn cầu và chi phí khai thác thấp.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ phải trả dài hạn trên vốn BHP Group Ltd BHP|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SCCO (Grupo Mexico Southern Copper)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RIO|Nợ dài hạn trên vốn TECK (Teck Resources Limited)|Nợ dài hạn trên vốn panamericansilver.com PAAS|MP - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ATI: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|AA (Alcoa World Alumina) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hudbay Mining - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|BVN (Buenaventura) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AZZ Galvanizing (AZZ)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Century Aluminum Company (CENX)|MTRN - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu metals.co TMC|Constellium Group - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SKE - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn erocopper.com|Kaiser Aluminum Corporation (KALU) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ivanhoe Electric Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|PRLB (Proto Labs Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Taseko Corp - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Almonty Industries Inc (ALM)|SLSR (solarisresources.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn LAC (Lithium Americas)|US Antimony (UAMY) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nexa Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Sigma Lithium Inc.|Standard Lithium Ltd. (SLI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu LAR (lithium-argentina.com)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Northern Dynasty Minerals Ltd.|Nợ phải trả dài hạn trên vốn EMX Royalty Corp EMX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NioCorp (NB)|NEWP (New Pacific Mining) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Lifezone Metals Limited - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn TMQ (trilogymetals.com)|WRN: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ioneer Ltd (IONR)|Namib Minerals Ltd. (NAMM) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Dynamic Materials Corporation|LODE (Comstock Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NexMetals Mining Corp. (NEXM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Atlas Lithium (ATLX)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Westwater Resources Inc. WWR|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Foremost Lithium Resources & Technology FMST|Snow Lake Resources Ltd (LITM) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|ELBM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn BURU (Nuburu, Inc.)|CHNR: Nợ dài hạn trên vốn|aquametals.com (AQMS) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sayona Mining Ltd.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn AMLI (American Lithium Corporation)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu HAYN (Haynes International)|LAAC (lithium-argentina.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PLL (Piedmont Lithium)