Freeport (FCX): Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Freeport Corp (FCX)

Nền tảng GURU.Markets cung cấp biểu đồ đòn bẩy nợ trên vốn chủ sở hữu này, nơi giá trị duy trì ở mức 0.53. Sự ổn định tài chính của Freeport-McMoRan Inc. (FCX) chịu sự biến động mạnh do phụ thuộc vào nhu cầu từ Trung Quốc và giá nguyên liệu thô. Doanh thu dựa trên việc bán đồng, vàng và molybdenum, trong khi quá trình chuyển đổi toàn cầu sang năng lượng điện đảm bảo sự tăng trưởng lợi nhuận ổn định.

FCX: Tổng nợ trên tổng vốn Freeport-McMoRan 04.07.2022 - 31.10.2026
Sản phẩm của thương hiệu Freeport Corp

Chỉ số này được tính bằng tỷ lệ giữa tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, và được cập nhật khi các báo cáo tài chính được công bố. Nó xác định mức độ đòn bẩy tài chính và sự phụ thuộc của công ty vào nguồn vốn vay. Đối với Freeport-McMoRan Inc. (FCX), sự cân bằng này đóng vai trò then chốt trong bối cảnh biến động giá đồng và vàng. Đòn bẩy cao có thể làm gia tăng rủi ro nếu biên lợi nhuận trước thuế, lãi vay và khấu hao (EBITDA) sụt giảm. Xu hướng nợ tài sản cho phép đánh giá khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước các cú sốc kinh tế vĩ mô.

Đối thủ cạnh tranh của Freeport-McMoRan Inc.

BHP (BHP Billiton) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Southern Copper Corp SCCO|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu RIO (Rio Tinto Limited)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn TECK|Tổng nợ trên tổng vốn PAAS (Pan American Silver)|Tổng nợ trên tổng vốn mpmaterials.com MP|ATI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|AA: Nợ trên vốn chủ sở hữu|HBM (Hudbay) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Buenaventura Corp - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|AZZ (AZZ Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu centuryaluminum.com (CENX)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Materion (MTRN)|TMC - Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Constellium Corp CSTM|Skeena Corp - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn kaiseraluminum.com|Ivanhoe Electric (IE) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Protolabs - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|TGB (Taseko) - Tổng nợ trên tổng vốn|Almonty Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Solaris Resources Inc. (SLSR)|LAC (lithiumamericas.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn UAMY (United States Antimony Corporation)|Nexa Resources SA (NEXA) - Nợ trên vốn|Sigma Lithium Resources - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Standard Lithium Mining|Lithium Argentina AG (LAR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu NAK (northerndynastyminerals.com)|Nợ trên vốn chủ sở hữu EMX Royalty|Nợ trên vốn NioCorp Developments Ltd NB|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. (NEWP)|LZM (Lifezone Group) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Trilogy Metals Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn WRN (westerncopperandgold.com)|IONR: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn Namib Minerals Corporation (NAMM)|DMC Global Inc (BOOM) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Comstock|NEXM (NexMetals Mining Corporation) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Atlas Lithium Corp. (ATLX)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Westwater Resources, Inc. (WWR)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu foremostlithium.com FMST|Nợ trên vốn chủ sở hữu Snow Lake Resources Ltd. LITM|Electra (ELBM) - Nợ trên vốn|BURU - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có CHNR (China Natural Resources Inc.)|AQMS: Tổng nợ trên tổng vốn|Sayona Mining Ltd (ELVR) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu American Lithium Corp|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu HAYN (Haynes)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LAAC (Lithium Americas)|PLL (piedmontlithium.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có