Freeport-McMoRan Inc. - Giá trị mảng kinh doanh FCX

Logo công ty đại chúng Freeport Corp (FCX)

Freeport-McMoRan Inc. (FCX) là một doanh nghiệp khai thác vàng và đồng toàn cầu với cơ sở hạ tầng phát triển và các thỏa thuận bao tiêu dài hạn. Hiệu quả vận hành được duy trì bằng cách tận dụng các nhà thầu bên thứ ba cho công tác hậu cần và bảo trì thiết bị. Lịch sử giá trên biểu đồ của nền tảng GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp là 113352.19. Sự tăng trưởng vốn hóa thị trường trong tương lai được kỳ vọng nhờ vai trò then chốt của kim loại này trong quá trình chuyển đổi sang năng lượng điện toàn cầu.

FCX Giá trị doanh nghiệp Freeport-McMoRan Inc. (23.11.2025 - 30.10.2026)
Mẫu sản phẩm của Freeport-McMoRan Inc.

Đối với một nhà đầu tư vào Freeport-McMoRan Inc. (FCX), người có tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào giá đồng toàn cầu và xu hướng điện hóa, việc định giá tài sản một cách khách quan là vô cùng quan trọng. Chỉ số giá trị doanh nghiệp này là tổng vốn hóa thị trường và các khoản nợ phải trả của công ty trừ đi tiền mặt, cho phép xác định giá trị thực của doanh nghiệp và đánh giá rủi ro mất khả năng thanh toán trong bối cảnh thị trường hàng hóa có tính chu kỳ.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Freeport-McMoRan Inc.

BHP - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SCCO: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|RIO (Rio Tinto Corp) - Giá trị mảng kinh doanh|Teck Resources Limited (TECK) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty panamericansilver.com|MP (MP Materials) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Allegheny Technologies Incorporated ATI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty AA (Alcoa World Alumina)|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh HBM|Giá trị doanh nghiệp BVN (Buenaventura)|Giá trị doanh nghiệp AZZ Corp AZZ|CENX - Tổng giá trị công ty|MTRN: Tổng giá trị công ty|TMC (The Metals Company) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Constellium Group - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|SKE (Skeena Resources Limited) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty erocopper.com (ERO)|Tổng giá trị công ty Kaiser Aluminum Corporation (KALU)|IE - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Proto Labs Inc PRLB|Taseko Corp - Tổng giá trị công ty|ALM - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp solarisresources.com|Lithium Americas (LAC) - Tổng giá trị công ty|US Antimony - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|NEXA (Nexa Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Sigma Lithium Inc. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Standard Lithium Ltd. (SLI)|LAR (lithium-argentina.com) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp NAK (Northern Dynasty Minerals Ltd.)|EMX Royalty Corp (EMX) - Tổng giá trị doanh nghiệp|NioCorp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp New Pacific Mining|Lifezone Metals Limited (LZM) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh TMQ (trilogymetals.com)|Tổng giá trị công ty Western Copper and Gold Corporation|Tổng giá trị doanh nghiệp ioneer Ltd IONR|Tổng giá trị công ty Namib Minerals Ltd. (NAMM)|BOOM (Dynamic Materials Corporation) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Comstock - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh NEXM (NexMetals Mining Corporation)|ATLX: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Westwater Resources Inc. (WWR)|foremostlithium.com (FMST) - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Snow Lake Resources Ltd.|ELBM (Electra Battery Materials) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NUBURU (BURU)|Tổng giá trị công ty China Natural Resources, Inc. (CHNR)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Aqua Metals Inc. AQMS|Tổng giá trị công ty Sayona Mining Ltd. ELVR|American Lithium Corp (AMLI) - Tổng giá trị doanh nghiệp|HAYN - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt LAAC (lithium-argentina.com)|PLL: Giá trị doanh nghiệp