Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Johnson & Johnson Co. (JNJ)

Logo doanh nghiệp của công ty Johnson & Johnson Co. (JNJ)

Johnson & Johnson (JNJ) tạo ra doanh thu thông qua việc thương mại hóa các dược phẩm cải tiến và phát triển các thiết bị phẫu thuật tinh vi. Sau khi tách mảng chăm sóc sức khỏe người tiêu dùng, công ty holding này đã chuyển hướng sang mở rộng bằng cách thâu tóm các startup sinh học đầy triển vọng. Con số hiện tại là 0.41. Biểu đồ báo giá cổ phiếu này hoàn thiện hồ sơ của một doanh nghiệp thận trọng, vốn dựa trên các nguyên tắc đạo đức nghiêm ngặt và đảm bảo sự ổn định cao cho đội ngũ nhân sự.

Johnson & Johnson Inc. (JNJ): Nợ dài hạn trên vốn từ 04.07.2022 đến 28.10.2026
Mặt hàng chính của Johnson & Johnson

Với tư cách là tập đoàn dẫn đầu toàn cầu trong lĩnh vực dược phẩm và công nghệ y tế, Johnson & Johnson (JNJ) tận dụng danh mục đầu tư đa dạng để giảm thiểu các rủi ro hệ thống. Chỉ số đòn bẩy tài chính nợ dài hạn này so sánh các khoản nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm với tài sản thuần, cho phép các nhà đầu tư đánh giá mức độ phụ thuộc của cấu trúc vốn vào vốn vay và xác định biên độ an toàn thực tế của doanh nghiệp trong quá trình mở rộng quy mô.

Johnson & Johnson cạnh tranh với ai

Nợ phải trả dài hạn trên vốn BRK-A|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu General Electric Company (GE)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 3M Corporation (MMM)|ITW - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn orix.co.jp IX|Nợ dài hạn trên vốn DOV (Dover)|PAGP: Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Kanzhun Ltd|Liberty Broadband Corp. (LBRDA) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Southwest Gas Holdings - Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu CSW|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Griffon|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn OTTR (Otter Tail Power Company)|BBUC: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Pampa Energía PAM|Nợ dài hạn trên vốn MDU Resources Group (MDU)|PCH: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Cosan|NWL (Newell Brands Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|BBU: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn KEN|Formula Systems - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn TRS (trimascorp.com)|ZD - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SPB - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Tiptree Corp (TIPT)|SOS (SOS Information Technology) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|RHLD - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Compass Diversified Holdings|VHI - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn TRC|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Grove Inc.|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn BBCP (Concrete Pumping Corp)|PRTC: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn babcock.com BW|Nợ dài hạn trên vốn NL Industries, Inc (NL)|MERC: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Largo Resources|GEG (Great Elm Group) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|VATE: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn MGLD|Star Equity Holdings - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn UG (u-g.com)|HTCR - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NextPlat Corp. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Marwynn MWYN|PLAG: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu newerahelium.com|DSS (dsssecure.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|ARB IOT Group Ltd (ARBB) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn New Concept Energy Inc.|Ucommune International (UK) - Nợ dài hạn trên vốn|Hệ số nợ dài hạn trên vốn HE (hei.com)|AULT: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CSW Industrials Inc. - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|IDEX - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|JCTCF - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Steel Partners Holdings|Vector Group (VGR) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|VINO: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn RHLDV