Johnson & Johnson Co. (JNJ) - Nợ trên vốn chủ sở hữu

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của jnj.com (JNJ)

Việc phân phối sản phẩm toàn cầu hiệu quả hỗ trợ sự ổn định của giá cả, và lịch sử tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu xác nhận khả năng phục hồi tài chính của Johnson & Johnson (JNJ). Trong khi đó, 0.53 đại diện cho giá trị mức độ mới nhất. Việc Johnson & Johnson (JNJ) tập trung vào công nghệ y tế và dược lý giúp giảm thiểu rủi ro, trong khi nhu cầu cao đối với các dịch vụ y tế kết hợp với bảo hộ bằng sáng chế đảm bảo sự duy trì dài hạn của các dòng tiền.

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu: jnj.com (JNJ) cho 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm thương hiệu của Johnson & Johnson Co.

Quy mô hoạt động tại Johnson & Johnson (JNJ) đòi hỏi những khoản đầu tư khổng lồ vào R&D và bảo hộ pháp lý. Tỷ lệ debt_total_eq_co so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ tự chủ tài chính. Các nhà đầu tư đánh giá sự cân bằng này để hiểu liệu rủi ro tín dụng có vượt quá lợi nhuận từ danh mục đầu tư đa dạng hay không. Sự ổn định của chỉ số này giúp bù đắp cho sự biến động của chi phí pháp lý. Bằng cách phân tích diễn biến của tỷ lệ phụ thuộc nợ, người ta có thể xác định khả năng chống chịu của doanh nghiệp trước những cú sốc thị trường.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Nợ trên vốn chủ sở hữu BRK-A (Berkshire Hathaway)|Nợ trên vốn GE|Nợ trên vốn chủ sở hữu 3M Corp (MMM)|Nợ trên vốn chủ sở hữu itw.com (ITW)|IX - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu dovercorporation.com DOV|Tổng nợ trên tổng vốn PAGP (Plains GP Holdings, L.P.)|BZ: Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband Corporation Class A|Southwest Gas Company (SWX) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|CSW Industrials Inc - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn GFF|Nợ trên vốn chủ sở hữu Otter Tail|Nợ tổng hợp trên tổng vốn BBUC (brookfield.com)|PAM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn MDU Group MDU|Tổng nợ trên tổng vốn PotlatchDeltic (PCH)|CSAN: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Newell Brands|BBU (Brookfield Business Partners) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|KEN: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn FORTY|TriMas Corporation - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn ZD (ziffdavis.com)|SPB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|TIPT - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu SOS Corp (SOS)|RHLD (Resolute Group) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|CODI - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn valhi.net|TRC - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có UPXI|Nợ trên vốn chủ sở hữu Brundage-Bone|Nợ tổng hợp trên tổng vốn PRTC (PureTech Group)|BW: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn NL Industries Inc. NL|Tổng nợ trên tổng vốn Mercer (MERC)|LGO: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu greatelmgroup.com|VATE (INNOVATE) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|MGLD: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn STRR|United-Guardian, Inc. - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn HTCR (heartcore.co.jp)|NXPL - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Marwynn Holdings Inc. - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Planet Green PLAG|NUAI: Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu DSS, Inc.|ARBB (ARB IOT Group Ltd.) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|New Concept Energy, Inc. (GBR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Ucommune Corp|Hawaiian Electric (HE) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có AULT (ault.com)|CSWI: Nợ trên vốn chủ sở hữu|Ideanomics Inc. - Nợ trên vốn|JCTCF - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SPLP - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn vectorgroupltd.com|Gaucho Group Holdings, Inc. (VINO) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|RHLDV: Tổng nợ trên tổng vốn