Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn MeiraGTx Corp (MGTX)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của MeiraGTx Corp (MGTX)

Biểu đồ giá hàng ngày của MeiraGTx Holdings plc (MGTX) cho phép đánh giá sự ổn định của công ty, khi doanh nghiệp này đã thiết lập được một hệ thống phân phối vật liệu sinh học đáng tin cậy thông qua các trung tâm của mình, đảm bảo biên lợi nhuận cao. Con số hiện tại là 0.54. Doanh nghiệp chuyên về các liệu pháp cho những bệnh lý hiếm gặp, tận dụng khả năng sản xuất vector nội bộ để đẩy nhanh thời gian đưa thuốc ra thị trường. Sự hiện diện của các nhà máy sản xuất đạt chứng nhận giúp giảm thiểu rủi ro phát triển và thu hút các đối tác chiến lược.

MeiraGTx PLC (MGTX): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Sản phẩm chính hãng của MeiraGTx

Chỉ số này đánh giá sự ổn định tài chính của tổ chức phát hành bằng cách xác định tỷ trọng nợ có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu của công ty. Bằng cách phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu hiện tại, nhà đầu tư có thể nhận thấy mức độ đòn bẩy mà MeiraGTx Holdings plc (MGTX) cần để tài trợ cho việc triển khai thâm dụng vốn đối với các nền tảng GMP tự động và hệ thống tổng hợp vector virus bằng robot.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TEM (Tempus)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qiagen Group (QGEN)|Isis Pharmaceuticals - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGEN (Repligen Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn aviditybiosciences.com RNA|CRSP - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GeneDx Holdings (WGS) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RARE: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Beam Tx (BEAM)|SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|twistbioscience.com (TWST) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 10x Genomics (TXG)|NTLA (Intellia Therapeutics Inc) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn STOK (Stoke)|Nợ dài hạn trên vốn BioLife BLFS|Wave Life Sciences - Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu mazetx.com (MAZE)|SION (Sionna Therapeutics) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PRME: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TSHA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn QURE (uniQure Pharma)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu RGNX (REGENXBIO Inc.)|SLDB (solidbio.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn OCGN (Ocugen)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn PACB|BNTC - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Design Corp|Rocket Pharmaceuticals (RCKT) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|FDMT (4dmoleculartherapeutics.com) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LXEO (Lexeo Therapeutics Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn KRRO (Korro Bio, Inc)|Nợ dài hạn trên vốn EDIT|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Silence Therapeutics Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ProQR Therapeutics PRQR|CDXS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Sangamo Therapeutics, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Nautilus Biotechnology (NAUT)|Metagenomi, Inc (MGX) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|DTIL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GBIO|BOLD: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Exicure, Inc. (XCUR)|IMNN: Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Phio Pharmaceuticals Corp. PHIO|Mustang Bio Inc - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TransCode - Nợ dài hạn trên vốn|Bionano Genomics, Inc. (BNGO) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Applied DNA Sciences, Inc. (APDN) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu bluebird bio Inc.|IPA (ImmunoPrecise Antibodies Ltd) - Nợ dài hạn trên vốn|OMGA - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OMIC (Singular Genomics Systems)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RGLS|Syros Pharmaceuticals, Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|TBIO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|TRACON - Nợ dài hạn trên vốn|UBX (Unity Biotechnology, Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn