Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Taysha Corp (TSHA)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của tayshagtx.com (TSHA)

Biểu đồ giao dịch này của Taysha Gene Therapies (TSHA) làm nổi bật tác động từ kết quả thử nghiệm tích cực của liệu pháp điều trị hội chứng Rett, với chỉ số đang ở mức 0.15. Doanh nghiệp này tập trung vào việc điều trị các bệnh lý hiếm gặp về hệ thần kinh trung ương (CNS), nhằm thúc đẩy nhanh việc ra mắt các cải tiến thông qua các chương trình quản lý đặc biệt. Mô hình hoạt động dựa trên hình thức thuê ngoài, trong đó việc tạo vector và thực hiện nghiên cứu được ủy thác hoàn toàn cho các đối tác CMO và CRO bên ngoài.

tayshagtx.com (TSHA): Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Mặt hàng chính của Taysha

Chỉ số này so sánh các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu, nhằm đo lường mức độ đòn bẩy tài chính và khả năng chống chịu của cấu trúc bảng cân đối kế toán. Xu hướng của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu có ý nghĩa cực kỳ quan trọng đối với Taysha Gene Therapies (TSHA), vì các thử nghiệm lâm sàng liệu pháp gen kéo dài đòi hỏi nguồn vốn đáng kể trước khi các bằng sáng chế chuyển hóa thành một công cụ tạo lợi nhuận ổn định.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TEM (Tempus)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qiagen Group (QGEN)|Isis Pharmaceuticals - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGEN (Repligen Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn aviditybiosciences.com RNA|CRSP: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GeneDx Holdings - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RARE: Nợ dài hạn trên vốn|Beam Tx (BEAM) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SRPT|Nợ phải trả dài hạn trên vốn twistbioscience.com TWST|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 10x Genomics (TXG)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Intellia Therapeutics Inc|Nợ dài hạn trên vốn STOK (Stoke)|Hệ số nợ dài hạn trên vốn BLFS|Wave Life Sciences - Nợ dài hạn trên vốn|MAZE - Nợ dài hạn trên vốn|SION (Sionna Therapeutics) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Prime Medicine Inc - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|QURE (uniQure Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|MGTX - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn RGNX|SLDB - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ocugen OCGN|PACB: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Benitec - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Design Corp|RCKT (Rocket Pharmaceuticals) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|4dmoleculartherapeutics.com - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu LXEO|KRRO (Korro Bio, Inc) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn EDIT|SLN (Silence Therapeutics Corp) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn PRQR (ProQR Therapeutics)|Codexis Inc (CDXS) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|SGMO - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn NAUT (Nautilus Biotechnology)|MGX: Nợ dài hạn trên vốn|Precision BioSciences Inc. (DTIL) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Generation Bio Co|boundlessbio.com - Nợ phải trả dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn XCUR|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn imunon.com|Nợ dài hạn trên vốn PHIO (Phio Pharmaceuticals Corp.)|Mustang Bio Inc (MBIO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|RNAZ - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Bionano Genomics, Inc. BNGO|APDN (Applied DNA Sciences, Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BLUE: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ImmunoPrecise Antibodies Ltd|Omega Therapeutics Corp (OMGA) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn OMIC|RGLS (regulusrx.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SYRS (Syros Pharmaceuticals, Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn Telesis Bio Inc. TBIO|TRACON - Nợ dài hạn trên vốn|UBX (Unity Biotechnology, Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn