Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn uniQure Pharma (QURE)

uniQure Pharma - logo đồ họa của tổ chức phát hành QURE

Biểu đồ giá này của uniQure N.V. (QURE), công cụ hỗ trợ định giá tài sản cơ bản, minh họa diễn biến giá của nhà phát triển y học di truyền này. Chỉ số hiện tại đang ở mức 1.72, tương quan với các khoản chi phí dự kiến cho hoạt động nghiên cứu tốn kém. Trong khi đó, doanh nghiệp dựa vào các khoản thanh toán từ những sản phẩm đã thương mại hóa và một danh mục đa dạng các dự án lâm sàng nhằm giảm thiểu rủi ro. Định hướng phát triển đang tập trung vào việc thương mại hóa nền tảng AAV và mở rộng sang lĩnh vực bệnh lý tim mạch và thần kinh.

uniQure (QURE): Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 31.10.2026
Mẫu sản phẩm của uniQure

Chỉ số này đánh giá tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhằm xác định mức độ tự chủ tài chính và rủi ro vay nợ quá mức để phát triển kinh doanh. Bằng cách phân tích tỷ lệ đòn bẩy tài chính nợ dài hạn, nhà đầu tư có thể thấy được việc các khoản phí bản quyền ổn định từ liệu pháp gen điều trị bệnh máu khó đông cho phép uniQure N.V. (QURE) duy trì sự cân bằng bền vững giữa gánh nặng nợ và vốn chủ sở hữu, từ đó giảm thiểu rủi ro từ các thất bại trong thử nghiệm lâm sàng.

Các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TEM (Tempus)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qiagen Group (QGEN)|Isis Pharmaceuticals - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGEN (Repligen Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn aviditybiosciences.com RNA|CRSP: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|WGS - Nợ dài hạn trên vốn|Ultragenyx Pharma (RARE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn BEAM|SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|twistbioscience.com (TWST) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 10x Genomics (TXG)|Intellia Therapeutics Inc (NTLA) - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Stoke - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn BioLife BLFS|WVE - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn MAZE (mazetx.com)|SION: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Prime Medicine Inc (PRME)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TSHA|MGTX: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu REGENXBIO Inc. (RGNX)|solidbio.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Ocugen - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB)|BNTC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|DSGN: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|RCKT (Rocket Pharmaceuticals) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|FDMT - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lexeo Therapeutics Inc.|KRRO - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu EDIT (Editas)|Nợ dài hạn trên vốn Silence Therapeutics Corp (SLN)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ProQR Therapeutics PRQR|Hệ số nợ dài hạn trên vốn CDXS|Sangamo Therapeutics, Inc. - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Nautilus Biotechnology|MGX: Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn DTIL|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Generation Bio Co|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn BOLD (boundlessbio.com)|Nợ dài hạn trên vốn XCUR|Nợ dài hạn trên vốn imunon.com (IMNN)|Phio Pharmaceuticals Corp. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn Mustang Bio Inc MBIO|RNAZ - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BNGO (Bionano Genomics, Inc.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|APDN: Nợ dài hạn trên vốn|BLUE - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu ImmunoPrecise Antibodies Ltd|OMGA - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OMIC (Singular Genomics Systems)|Nợ dài hạn trên vốn regulusrx.com (RGLS)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Syros Pharmaceuticals, Inc. SYRS|Hệ số nợ dài hạn trên vốn TBIO|TRACON - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Unity Biotechnology, Inc