Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn Telesis Bio, Inc (TBIO)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Telesis Bio, Inc. (TBIO)

Biểu đồ minh họa diễn biến giá của Telesis Bio, Inc. (TBIO) cho thấy sự biến động của tài sản này, với giá trị là 3.15. Chi phí sản xuất cao do số lượng hệ thống được lắp đặt ít hiện đang hạn chế sự tăng trưởng. Tuy nhiên, việc tích hợp phần mềm và phần cứng BioXp tạo ra một hệ sinh thái khép kín cho các nhà nghiên cứu, trong khi doanh số bán thiết bị đảm bảo nguồn doanh thu ổn định từ việc bán các vật tư tiêu hao và hộp thuốc chuyên dụng.

telesisbio.com (TBIO): Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 28.04.2023 đến 05.10.2024
Sản phẩm chính hãng của telesisbio.com

Doanh số từ các hệ thống tổng hợp gen của Telesis Bio, Inc. (TBIO) tạo ra dòng tiền liên tục cho sự tăng trưởng. Chỉ số này so sánh nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ tự chủ tài chính. Điều này cho phép đánh giá khả năng chống chịu các cú sốc của một doanh nghiệp mà không gặp rủi ro vỡ nợ. Tỷ lệ thấp xác nhận một biên độ an toàn cho các thỏa thuận cấp phép trong tương lai. Bằng cách phân tích xu hướng của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá sự cân bằng giữa đòn bẩy và tính bền vững.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TEM (Tempus)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Qiagen Group (QGEN)|Isis Pharmaceuticals - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGEN (Repligen Corporation)|Nợ dài hạn trên vốn aviditybiosciences.com RNA|CRSP: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|GeneDx Holdings - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|RARE: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Beam Tx (BEAM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sarepta Therapeutics, Inc.|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TWST|Nợ dài hạn trên vốn TXG|NTLA - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Stoke STOK|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn BioLife (BLFS)|Wave Life Sciences - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn mazetx.com MAZE|Sionna Therapeutics (SION) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|PRME - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TSHA|QURE: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn MGTX|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu RGNX (regenxbio.com)|Nợ dài hạn trên vốn SLDB (Solid Biosciences)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Ocugen Inc (OCGN)|PACB - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Benitec Corp|DSGN (Design Therapeutics) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|rocketpharma.com - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|FDMT (4D Molecular Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Lexeo (LXEO) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Korro Bio, Inc. (KRRO)|Editas Corp - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SLN (Silence Therapeutics)|PRQR - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CDXS: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Sangamo Therapeutics Inc. SGMO|NAUT (nautilus.bio) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MGX: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|DTIL (Precision BioSciences) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GBIO|Nợ dài hạn trên vốn BOLD|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn exicuretx.com|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Imunon IMNN|Phio Pharmaceuticals Corp (PHIO) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Mustang Bio Corp - Nợ dài hạn trên vốn|RNAZ (TransCode Therapeutics) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|bionanogenomics.com (BNGO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn APDN|BLUE (Bluebird Bio) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ImmunoPrecise|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OMGA (Omega Therapeutics)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn OMIC|Nợ dài hạn trên vốn RGLS (Regulus Therapeutics Inc.)|Syros Pharmaceuticals Inc. (SYRS) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|TCON - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|UBX: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu