10x (TXG) - Nợ dài hạn trên vốn

Biểu tượng và logo thương hiệu của 10x (TXG)

10x Genomics, Inc. (TXG) đang triển khai các phương pháp tổng hợp thân thiện với môi trường và bao bì phân hủy sinh học, tuy nhiên việc sụt giảm các khoản tài trợ nghiên cứu và sự cạnh tranh gay gắt đang làm xói mòn khả năng định giá của công ty. Biểu đồ giá này cho thấy tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cá nhân ở mức 0.08. Sự ổn định của 10x Genomics, Inc. (TXG) phụ thuộc vào nhu cầu đối với thiết bị phân tích tế bào từ các gã khổng lồ dược phẩm và sự bảo hộ bằng sáng chế mạnh mẽ.

TXG: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu 10x 04.07.2022 - 30.10.2026
Hàng hóa chủ lực của 10x Genomics, Inc.

Chỉ số này đo lường tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn chủ sở hữu, cho phép đánh giá khả năng chống chịu của công ty trước các rủi ro tín dụng và hiệu quả của đòn bẩy tài chính. Việc phân tích tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu là cực kỳ quan trọng đối với 10x Genomics, Inc. (TXG), vì các hạn chế xuất khẩu tại châu Á có thể làm giảm doanh thu, biến gánh nặng nợ quá mức thành một yếu tố gây mất ổn định hệ thống.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn TEM (Tempus)|Nợ dài hạn trên vốn QGEN|Nợ dài hạn trên vốn Isis Pharmaceuticals (IONS)|Nợ dài hạn trên vốn RGEN (Repligen Corporation)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RNA (aviditybiosciences.com)|CRSP: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|WGS (GeneDx Holdings) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|RARE (Ultragenyx Pharma) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Beam Tx - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|SRPT (Sarepta Therapeutics, Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|TWST - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn NTLA|STOK - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BioLife Corp BLFS|WVE: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|MAZE - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn sionnatx.com|Prime Medicine (PRME) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Taysha Gene Therapies Inc|QURE (uniQure Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|MeiraGTx Corp (MGTX) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn RGNX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu solidbio.com SLDB|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Ocugen OCGN|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Pacific Biosciences of California, Inc. (PACB)|BNTC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn DSGN (Design Corp)|RCKT: Nợ dài hạn trên vốn|FDMT - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lexeo Therapeutics Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn KRRO (Korro Bio, Inc)|Nợ dài hạn trên vốn EDIT|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Silence Therapeutics Corp SLN|ProQR Therapeutics - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Codexis Inc (CDXS)|SGMO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nautilus Biotechnology - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|MGX (Metagenomi, Inc) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn DTIL|GBIO (Generation Bio Co) - Nợ dài hạn trên vốn|BOLD - Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn XCUR|imunon.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Phio Pharmaceuticals Corp. PHIO|MBIO: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|TransCode - Nợ dài hạn trên vốn|BNGO - Nợ dài hạn trên vốn|APDN: Nợ dài hạn trên vốn|BLUE: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IPA|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn OMGA (Omega Therapeutics Corp)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu OMIC (Singular Genomics Systems)|RGLS (regulusrx.com) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn SYRS (Syros Pharmaceuticals, Inc.)|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Telesis Bio Inc.|TRACON - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Unity Biotechnology, Inc