NKE - Tổng giá trị doanh nghiệp Nike Corp

Logo đồ họa của nike.com (NKE)

NIKE, Inc. (NKE) tạo ra doanh thu từ việc bán thiết bị và giày dép cao cấp trên toàn cầu thông qua các cửa hàng tự doanh và mạng lưới bán lẻ. Tuy nhiên, doanh nghiệp này đang đối mặt với tình trạng sụt giảm nhu cầu tại Trung Quốc và sự cạnh tranh trong phân khúc chạy bộ. Biểu đồ giá cổ phiếu trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 57883.22. Đồng thời, thương hiệu này đang triển khai sử dụng vật liệu tái chế và nhiên liệu sinh học trong hoạt động logistics, nhằm hướng tới mục tiêu phát thải ròng bằng không.

NKE Tổng giá trị công ty Nike Inc (23.11.2025 - 29.10.2026)
Sản phẩm được sản xuất bởi Nike Corp

Sự phụ thuộc toàn cầu của NIKE, Inc. (NKE) vào hoạt động sản xuất tại châu Á và thị trường Trung Quốc khiến doanh nghiệp này dễ bị tổn thương trước các cú sốc địa chính trị và sự gián đoạn hậu cần. Bằng cách cộng vốn hóa thị trường với nợ thuần, xu hướng giá trị doanh nghiệp trong lịch sử sẽ số hóa tổng giá mua lại của tất cả tài sản, cho phép nhà đầu tư đánh giá giá trị thực của doanh nghiệp trong khi tính đến gánh nặng nợ và dự trữ tiền mặt hiện có.

NIKE, Inc. cạnh tranh với ai

Giá trị doanh nghiệp Tapestry Inc TPR|Lululemon Athletica Inc. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp Ralph Lauren Corp.|DECK: Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty on-running.com|Tổng giá trị công ty Skechers|Tổng giá trị công ty LEVI|Tổng giá trị công ty Gildan Activewear Inc (GIL)|VFC - Tổng giá trị doanh nghiệp|Kontoor Brands, Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh CROX (crocs.com)|Calvin Klein - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ZGN (Ermenegildo Zegna N.V.)|UNF: Giá trị doanh nghiệp|COLM - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Capri Holdings Limited|Giá trị mảng kinh doanh WWW (wolverineworldwide.com)|Giá trị doanh nghiệp SHOO|Hanesbrands Inc (HBI) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Victoria's Secret Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt UA|Canada Goose Holdings Inc. - Giá trị doanh nghiệp|FIGS: Tổng giá trị công ty|G-III Apparel Group, Ltd. (GIII) - Tổng giá trị công ty|Carter's Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|GES (Guess? Inc.) - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp Tommy Bahama|Tổng giá trị công ty Movado Group, Inc. (MOV)|weycogroup.com - Giá trị mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp LANV (Lanvin Group)|RCKY: Giá trị mảng kinh doanh|CURV - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Superior Group SGC|The Children's Place (PLCE) - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh FOSL|DLTH (Duluth Trading Company) - Giá trị doanh nghiệp|Lakeland (LAKE) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Top Win International Ltd (SORA)|Giá trị doanh nghiệp a.k.a. Brands Inc (AKA)|Giá trị doanh nghiệp UFI (Unifi)|Vera Bradley Inc. (VRA) - Tổng giá trị doanh nghiệp|JRSH: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt VNCE (Vince Holding Corp.)|TLF: Giá trị doanh nghiệp|LVLU - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty BrilliA Incorporated|Giá trị mảng kinh doanh FMFC (Kandal M)|Giá trị doanh nghiệp MJID|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MGO Global Inc MGOL