Victoria's Secret & Co. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty VSCO

Logo đồ họa của Victoria's Secret & Co. (VSCO)

Lịch sử giá cổ phiếu của Victoria's Secret & Co. (VSCO), đơn vị tập trung vào việc xây dựng và quảng bá thương hiệu thời trang riêng, hiện đang ở mức 6694.81. Diễn biến giá này phản ánh sự gián đoạn trong chuỗi cung ứng tại châu Á và áp lực lạm phát đối với hoạt động logistics. Những nỗ lực mở rộng doanh số đang bị hạn chế bởi chi phí gia tăng và lưu lượng khách đến cửa hàng sụt giảm. Hệ quả là, công ty đang mất dần quyền kiểm soát thị trường do sự cạnh tranh khốc liệt trong khi cố gắng làm mới hình ảnh từ di sản lịch sử của mình.

VSCO Victoria's Secret Corp: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 02.06.2026
Sản phẩm do Victoria's Secret Corp sản xuất

Giá trị doanh nghiệp đại diện cho tổng mức giá mua lại một doanh nghiệp, kết hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để xác định chi phí thực tế khi thâu tóm tài sản. Diễn biến giá của giá trị doanh nghiệp phản ánh mức độ nhạy cảm trong định giá của Victoria's Secret & Co. (VSCO) đối với sự sụt giảm biên lợi nhuận hoạt động do chi phí logistics và lưu lượng khách đến các trung tâm thương mại giảm, điều này đóng vai trò then chốt khi phân tích khả năng phục hồi của thương hiệu.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Giá mua lại công ty Nike Inc NKE|TPR: Giá trị doanh nghiệp|LULU: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty RL|Deckers Outdoor (DECK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp ONON|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SKX|Tổng giá trị công ty Levi Strauss & Co (LEVI)|Tổng giá trị công ty GIL (Gildan Corp)|VFC: Tổng giá trị công ty|KTB - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Crocs CROX|PVH - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Zegna Group ZGN|UniFirst Uniforms (UNF) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|COLM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CPRI|Tổng giá trị công ty Wolverine Worldwide WWW|Giá trị mảng kinh doanh Steven Madden (SHOO)|HBI (Hanes) - Giá trị doanh nghiệp|UA - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Canada Goose Holdings Inc. (GOOS)|FIGS - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|G-III Apparel Group, Ltd. (GIII) - Giá trị doanh nghiệp|CRI (Carter's Inc) - Tổng giá trị công ty|GES - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Tommy Bahama|Giá trị doanh nghiệp MOV|Giá trị doanh nghiệp WEYS (weycogroup.com)|LANV - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Rocky Boots RCKY|Torrid Holdings, Inc. (CURV) - Giá trị doanh nghiệp|SGC: Giá trị mảng kinh doanh|The Children's Place - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty fossilgroup.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Duluth Trading Company|Tổng giá trị công ty Lakeland|SORA (Top Win International Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty a.k.a. Brands Inc (AKA)|Unifi - Giá trị doanh nghiệp|VRA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Jerash Holdings (US), Inc. JRSH|VNCE: Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty TLF|LVLU (Lulus) - Tổng giá trị doanh nghiệp|BRIA - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Kandal M|MJID (Majestic Ideal Holdings Ltd) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty MGO Global Inc (MGOL)