SHOO (Steven Madden, Ltd.) Tổng giá trị doanh nghiệp

Logo đồ họa của Steven Madden, Ltd. (SHOO)

Doanh thu của Steven Madden, Ltd. (SHOO) phụ thuộc vào tâm lý người tiêu dùng và các chu kỳ thời trang, khiến dòng tiền trở nên nhạy cảm với các điều kiện kinh tế vĩ mô. Thương hiệu này duy trì vị thế của mình thông qua việc cập nhật danh mục sản phẩm cực kỳ nhanh chóng để phù hợp với các xu hướng hiện hành trong khi vẫn duy trì chính sách giá linh hoạt. Biểu đồ về định giá thị trường của công ty, hiện ở mức 3445.41, cho thấy sự mở rộng kinh doanh sang các thị trường toàn cầu và việc phát triển doanh số bán buôn để thu hút giới trẻ.

SHOO Steven Madden Ltd: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm do Steven Madden Ltd sản xuất

Để bảo vệ vốn trước những biến động, điều quan trọng đối với các nhà đầu tư là phải phân biệt được những nhiễu động đầu cơ với giá trị nội tại của một tài sản. Mô hình thuê ngoài toàn bộ quy trình sản xuất của Steven Madden, Ltd. (SHOO) giúp giảm thiểu chi phí vốn, khiến giá trị doanh nghiệp trở thành một chỉ số chính xác; chỉ số này tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ, đồng thời trừ đi tiền mặt để xác định giá mua thực tế của doanh nghiệp, tính đến tất cả các nghĩa vụ tài chính và tính thanh khoản.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nike Inc - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|TPR (Coach) - Tổng giá trị công ty|LULU: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty RL|Deckers Outdoor (DECK) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp ONON|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty SKX|Tổng giá trị công ty Levi Strauss & Co (LEVI)|Tổng giá trị công ty GIL (Gildan Corp)|VFC: Tổng giá trị công ty|KTB - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Crocs CROX|PVH - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp Zegna Group ZGN|UniFirst Uniforms (UNF) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|COLM: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty CPRI|Tổng giá trị công ty Wolverine Worldwide WWW|Giá trị mảng kinh doanh Hanesbrands Inc (HBI)|VSCO (Victoria's Secret Corp) - Giá trị doanh nghiệp|UA - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Canada Goose Holdings Inc. (GOOS)|FIGS - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|G-III Apparel Group, Ltd. (GIII) - Giá trị doanh nghiệp|CRI (Carter's Inc) - Tổng giá trị công ty|GES - Tổng giá trị công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Tommy Bahama|Giá trị doanh nghiệp MOV|Giá trị doanh nghiệp WEYS (weycogroup.com)|LANV - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh Rocky Boots RCKY|Torrid Holdings, Inc. (CURV) - Giá trị doanh nghiệp|SGC: Giá trị mảng kinh doanh|The Children's Place - Tổng giá trị công ty|FOSL (fossilgroup.com) - Giá mua lại công ty|DLTH: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Lakeland (LAKE)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Top Win International Ltd|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh a.k.a. Brands Inc (AKA)|UFI: Giá trị doanh nghiệp|VRA - Tổng giá trị doanh nghiệp|JRSH - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|VNCE - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp TLF|LVLU (Lulus) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty BrilliA Incorporated (BRIA)|Giá trị mảng kinh doanh Kandal M (FMFC)|Majestic Ideal Holdings Ltd (MJID) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MGOL (MGO Global Inc)