RFIL: Tổng nợ trên tổng vốn RF Industries

RF Industries - logo đồ họa của tổ chức phát hành RFIL

RF Industries, Ltd. (RFIL) sản xuất các thành phần mạng không dây, tận dụng việc sản xuất hàng loạt các đầu nối và cáp tiêu chuẩn cho các tập đoàn viễn thông khổng lồ. Công ty đang mở rộng công suất nhà máy để đáp ứng nhu cầu của các trung tâm dữ liệu tại Hoa Kỳ và nâng cấp cơ sở hạ tầng 5G. Biểu đồ về hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu này, hiện ở mức 0.58, bổ sung cho dữ liệu lợi nhuận từ việc cung cấp ăng-ten cao tần và đầu nối cho phân khúc B2B.

RFIL - Nợ tổng hợp trên tổng vốn RF Industries Ltd. trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của RF Industries, Ltd.

Tỷ lệ này xác định mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn bên ngoài. Bằng cách phân tích những thay đổi trong mức tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư xác định sự cân bằng giữa rủi ro phá sản và tốc độ tăng trưởng, điều này đặc biệt quan trọng đối với RF Industries, Ltd. (RFIL) do sự biến động về doanh thu trong lĩnh vực hạ tầng 5G có tính chu kỳ.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ERIC (Ericsson Telecom)|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Holdings (LITE) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Corp (QRVO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Belden Wire & Cable (BDC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Array Digital Infrastructure|CALX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu CommScope (COMM)|Tổng nợ trên tổng vốn Extreme Networks Inc (EXTR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Viavi Solutions Corp VIAV|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn 21Vianet (VNET)|AAOI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có NTCT (netscout.com)|BELFB: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu MXL (MaxLinear Inc)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DGII|RDWR: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn GLIBA|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn libertybroadband.com|Nợ trên vốn chủ sở hữu ADTRAN Holdings ADTN|RBBN: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Clearfield Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|ALLT (Allot Corp) - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|ATEX (Anterix Inc.) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lightwavelogic.com (LWLG) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu AudioCodes Ltd|Ceragon Networks Ltd (CRNT) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu MX (Magnachip Semiconductor Corp.)|Nợ tổng hợp trên tổng vốn SILC|Nợ trên vốn chủ sở hữu AmpliTech AMPG|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có FATN|Optical Cable Corporation - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Asia Pacific Wire & Cable Corporation APWC|IQST: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn PicoCELA (PCLA)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc|actelis.com (ASNS) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DZSI (DZS Inc.)|INFN (infinera.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Juniper JNPR|Luna Corp - Nợ trên vốn chủ sở hữu|MINM: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|mynaric.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|GLBAV: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu GLBKV|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu LBDAV|Liberty Broadband, Corp. (LBDKV) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn