Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Rio Tinto plc (RIO)

Rio Tinto Corp - logo đồ họa của tổ chức phát hành RIO

Lịch sử tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu tổng thể trên GURU.Markets giúp đánh giá sự ổn định của Rio Tinto Group (RIO), đơn vị dựa vào các tài sản Tier-1 chi phí thấp để đảm bảo dòng tiền ổn định. Biểu đồ này minh họa cách chỉ số 0.33 xác định tình trạng đòn bẩy trong khi mở rộng quy mô sản xuất tại châu Á và châu Phi, cũng như thông qua việc quản lý chi phí linh hoạt thông qua thuê ngoài cơ sở hạ tầng.

RIO: Tổng nợ trên tổng vốn Rio Tinto 04.07.2022 - 28.10.2026
Sản phẩm sản xuất hàng loạt của Rio Tinto Corp

Chi phí thấp từ các tài sản tại Úc của Rio Tinto Group (RIO) tạo ra dòng tiền đáng kể, giúp bù đắp những rủi ro khi phụ thuộc vào nhu cầu từ Trung Quốc. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty đo lường tỷ trọng vốn vay trong tổng thể cấu trúc tài chính. Chỉ số này tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả và so sánh chúng với tài sản thuần của cổ đông. Biểu đồ này phản ánh mức độ đòn bẩy tài chính hiện tại theo thời gian thực. Các giá trị thấp một cách nhất quán xác nhận khả năng chống chịu cao của doanh nghiệp trước những biến động của thị trường.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Tổng nợ trên tổng vốn BHP (BHP Billiton)|Nợ trên vốn Southern Copper Corp (SCCO)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Freeport-McMoRan Copper & Gold|Nợ tổng hợp trên tổng vốn Teck Cominco (TECK)|Tổng nợ trên tổng vốn PAAS (Pan American Silver)|mpmaterials.com - Tổng nợ trên tổng vốn|ATI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Alcoa Corp (AA) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Hudbay HBM|Buenaventura Corp (BVN) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn AZZ|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu CENX|Materion - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn TMC (TMC the metals)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Constellium Corp CSTM|Skeena Corp - Nợ trên vốn chủ sở hữu|ERO (Ero Copper Corp.) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|KALU: Nợ trên vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ivanhoe Electric IE|PRLB (Protolabs) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|TGB - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Almonty Corp|SLSR (Solaris Resources Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn LAC (lithiumamericas.com)|UAMY: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NEXA - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Sigma Lithium Resources (SGML)|Standard Lithium Mining (SLI) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|LAR - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|northerndynastyminerals.com (NAK) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|EMX: Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn NB|Nợ trên vốn chủ sở hữu New Pacific Metals Inc. NEWP|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu Lifezone Group LZM|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Trilogy Metals Inc. (TMQ)|westerncopperandgold.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|IONR (ioneer) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Namib Minerals Corporation (NAMM) - Nợ trên vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DMC Global Inc BOOM|Comstock (LODE) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NexMetals Mining Corporation - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn ATLX|Westwater Resources, Inc. (WWR) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có FMST (foremostlithium.com)|LITM: Nợ trên vốn chủ sở hữu|ELBM - Nợ trên vốn|NUBURU - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CHNR: Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Aqua Metals, Inc. (AQMS)|ELVR (Sayona Mining Ltd) - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|AMLI - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có Haynes|LAAC (Lithium Americas) - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn PLL (piedmontlithium.com)