Ranger Energy Services (RNGR): Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng Ranger Energy Corp (RNGR)

Ranger Energy Services (RNGR) hoạt động trong một mạng lưới các tổ hợp khoan, nơi các hợp đồng với những công ty khai thác đá phiến thường mang tính tạm thời. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào việc cung cấp dịch vụ cho các nhà sản xuất tại Mỹ, sử dụng một đội thiết bị hiện đại tại lưu vực Permian Basin. Biểu đồ về tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu này đã ghi nhận con số 0.15. Tuy nhiên, lợi nhuận gắn liền với giá dầu, và bất kỳ sự cố kỹ thuật nào cũng tạo ra những rủi ro tài chính nghiêm trọng.

Ranger Energy Services Inc (RNGR): Nợ trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 30.10.2026
Thành phẩm của Ranger Energy Services

Đối với một nhà đầu tư vào Ranger Energy Services (RNGR), sự ổn định của cấu trúc tài chính cho các thiết bị chi phí cao là vô cùng quan trọng. Tỷ lệ này đo lường tỷ trọng nợ so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác định mức độ đòn bẩy tài chính. Bằng cách phân tích tỷ lệ tổng nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể xác định rủi ro thiếu hụt dòng tiền khi nhu cầu đối với các dịch vụ bổ trợ sụt giảm. Nợ cao trong một ngành kinh doanh thâm dụng vốn sẽ làm tăng sự phụ thuộc vào chu kỳ hàng hóa. Các biến động ổn định sẽ xác nhận khả năng thanh toán dài hạn của tổ chức phát hành.

Các công ty cạnh tranh

Nợ trên vốn chủ sở hữu Schlumberger Ltd.|Nợ trên vốn Baker Hughes a GE company BKR|Tổng nợ trên tổng vốn HAL|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn TechnipFMC Group|Nợ trên vốn chủ sở hữu Noble Corporation plc NE|weatherford.com - Nợ trên vốn chủ sở hữu|AROC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có VAL (Valaris Ltd)|RIG: Tổng nợ trên tổng vốn|USA Compression Partners, LP (USAC) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Tidewater Inc.|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu KGS (kodiakgas.com)|Tổng nợ trên tổng vốn PTEN|Seadrill Ltd - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Helmerich & Payne Inc - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có LBRT|Aris Water Solutions - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên tổng vốn expro.com (XPRO)|INVX: Tổng nợ trên tổng vốn|Select Energy Services (WTTR) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Cudd Energy Services|Helix Corp (HLX) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu BORR (Borr Drilling Limited)|PDS (precisiondrilling.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TETRA Technologies TTI|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Nabors Industries (NBR)|ProFrac Holdings - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Core Lab Corp|ProPetro Holding Corp. (PUMP) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|matrixservicecompany.com - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu FTK|Nợ trên vốn chủ sở hữu TUSK|Tổng nợ trên tổng vốn DTI|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Odyssey Marine Exploration, Inc|Tổng nợ trên tổng vốn DWSN (Dawson Geophysical)|KLXE - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nine Energy Service, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn WaterBridge Infrastructure|ChampionX Corp (CHX) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|DO - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu ENGlobal Corp|ENSV: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn ICD|Tổng nợ trên tổng vốn Solaris Oilfield Infrastructure (SOI)