RY: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Royal Bank of Canada (RBC)

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Royal Bank of Canada (RBC) (RY)

Royal Bank of Canada (RY) dẫn dắt bối cảnh tài chính Canada, tích hợp các dịch vụ bảo hiểm và ngân hàng vào một mạng lưới kỹ thuật số duy nhất. Biểu đồ giá này trên nền tảng GURU.Markets phản ánh diễn biến của tài sản, trong đó con số hiện tại đang ở mức 2.59. Sự giám sát chặt chẽ của cơ quan quản lý và các yêu cầu về vốn ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh mới, trong khi chiến lược tăng trưởng dựa trên việc chiếm lĩnh thị trường kinh doanh tại Mỹ và thu hút các nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.

RY Royal Bank: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu trong khoảng 04.07.2022 - 01.11.2026
Sản phẩm được sản xuất bởi RBC

Tỷ lệ 2.59 xác định tỷ trọng của các khoản nợ dài hạn trong cấu trúc vốn, phản ánh mức độ phụ thuộc của công ty vào các khoản vay bên ngoài trong dài hạn. Đối với Royal Bank of Canada (RY), thông số này xác nhận sự ổn định tài chính và khả năng tích hợp các tài sản của HSBC Canada mà không gặp rủi ro gây quá tải cho bảng cân đối kế toán, điều này được thể hiện rõ nét qua biến động giá của tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

JPMorgan (JPM) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BAC (Bank of America Corp.)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn WFC|Nợ dài hạn trên vốn GS (Goldman Sachs Group Inc.)|HSBC Bank (HSBC) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|C - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Mitsubishi UFJ (MUFG) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|SAN: Nợ dài hạn trên vốn|COF - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|TD (Toronto-Dominion Bank) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu UBS Bank (UBS)|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BBVA (Banco BBVA)|SMFG (smfg.co.jp) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn BMO (BMO Financial Group)|Mizuho Financial - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|The Bank of Nova Scotia - Nợ dài hạn trên vốn|USB - Nợ dài hạn trên vốn|BNY (BK) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Barclays Group|Nợ dài hạn trên vốn Deutsche Bank Corp|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NatWest Group plc (NWG)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Itaú Unibanco|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu State Street STT|Hệ số nợ dài hạn trên vốn KB|NTRS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Shinhan|BAP (Credicorp Ltd.) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn banco.bradesco (BBD)|WF (Woori Financial) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Grupo Aval Acciones y Valores|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Supervielle Bank (SUPV)