SUPV: Nợ phải trả dài hạn trên vốn Grupo Supervielle S.A.

Biểu trưng doanh nghiệp và logo của Grupo Supervielle S.A. (SUPV)

Xu hướng thị trường (separate_debt_long_eq) phản ánh diễn biến giá của Grupo Supervielle S.A. (SUPV), nơi chỉ số này đang ở mức 0.23. Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp phụ thuộc vào việc mở rộng cho vay kỹ thuật số đối với các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) và khách hàng cá nhân tại Argentina. Tập đoàn đang triển khai các tiêu chuẩn môi trường bằng cách tài trợ cho việc hiện đại hóa lĩnh vực nông nghiệp thông qua các khoản vay xanh. Sự ổn định vận hành được đảm bảo bằng cách chuyển đổi sang cơ sở hạ tầng đám mây từ nhiều đối tác công nghệ khác nhau, nhằm loại bỏ sự phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất.

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu gruposupervielle.com (SUPV): cho giai đoạn 04.07.2022 - 01.11.2026
Sản phẩm chính hãng của Grupo Supervielle

Để đánh giá một cách khách quan khả năng chống chịu vận hành của Grupo Supervielle S.A. (SUPV), các nhà đầu tư phải phân biệt giữa gánh nặng nợ thực tế và tác động của biến động thị trường đối với vốn chủ sở hữu. Việc phân tích tỷ lệ giữa các khoản vay dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho thấy giá cổ phiếu sụt giảm làm gia tăng hệ số này như thế nào, điều mà trong bối cảnh các cải cách vĩ mô của Argentina, sẽ quyết định then chốt rủi ro mất ổn định tài chính đối với doanh nghiệp ngân hàng lâu đời này.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

JPMorgan (JPM) - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu BAC (Bank of America Corp.)|WFC - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Goldman Sachs Group Inc. GS|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn HSBC Bank (HSBC)|RY: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Citi - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|MUFG: Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Banco Santander Brasil (SAN)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Capital One Financial|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu TD Bank Group (TD)|Nợ dài hạn trên vốn UBS|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn bbva.com|Nợ dài hạn trên vốn SMFG (Sumitomo Mitsui Financial Group)|BMO - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MFG: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn BNS (scotiabank.com)|USB: Nợ dài hạn trên vốn|BK (The Bank of New York Mellon) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CM (CIBC Bank) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Barclays Plc|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Deutsche Bank (DB)|natwestgroup.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Itaú Unibanco Holding S.A. ITUB|Nợ dài hạn trên vốn State Street Bank STT|KB - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Northern Trust Co. NTRS|SHG: Nợ dài hạn trên vốn|Dư nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu grupocredicorp.com BAP|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Bradesco|WF: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AVAL (Grupo Aval SA)