Quy mô nợ dài hạn: Standex International Corporation (SXI)

Nhãn hiệu của Standex International (SXI)

Standex International (SXI) thống trị các phân khúc công nghiệp ngách, tránh cạnh tranh trực tiếp với các tập đoàn khổng lồ. Vị thế là đơn vị dẫn đầu về công nghệ cho phép Standex International (SXI) duy trì quyền năng ấn định giá đáng kể đối với các giải pháp của mình. Khoản nợ tài chính dài hạn của tổ chức này thể hiện rõ nét diễn biến của các khoản nợ phải trả, trong đó 0.60 tạo thành giá trị chỉ số hiện tại. Nhu cầu về các linh kiện thiết yếu trong lĩnh vực hàng không và y tế đảm bảo sự ổn định cho hoạt động kinh doanh.

Standex International Corp - Nợ dài hạn của công ty SXI (giai đoạn 04.07.2022 - 29.10.2026)
Sản phẩm thương hiệu của standex.com

Chỉ số này đo lường khối lượng nợ phải trả có thời hạn đáo hạn trên một năm, cho phép đánh giá gánh nặng tín dụng dài hạn và chi phí trả nợ vốn để phân tích cơ bản về sự ổn định của doanh nghiệp. Bằng cách phân tích những thay đổi trong nợ tài chính dài hạn của tổ chức, nhà đầu tư có thể hiểu cách Standex International (SXI) tài trợ cho việc hiện đại hóa thiết bị cho các ngành hàng không và điện tử trong khi vẫn duy trì chất lượng sản phẩm cao và sự tin tưởng của các đối tác B2B.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Standex International

Các khoản nợ dài hạn của công ty honeywell.com HON|PH - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Emerson Electric EMR|ROP (Roper Industries) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|VRT: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AMETEK, Inc.|ROK: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty IR|Quy mô nợ dài hạn Keysight Technologies, Inc.|Các khoản nợ dài hạn của công ty CW (Curtiss-Wright Corp)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Snap-on Corp SNA|COHR - Nợ dài hạn của công ty|FTV: Nợ dài hạn của công ty|ZBRA (Zebra Technologies Corporation) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Watsco Inc - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|WWD (Woodward Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Graco Inc. (Fluid Automation) GGG|Nợ dài hạn của công ty ITT Inc. (ITT)|nordson.com (NDSN) - Dư nợ dài hạn|Stanley Black & Decker, Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty IDEX Corp IEX|Crane Corp - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Applied Industrial AIT|Regal Rexnord (RRX) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn DCI (donaldson.com)|Nợ dài hạn của công ty SPX Technologies|Nợ phải trả dài hạn của công ty Avantor Inc (AVTR)|Các khoản nợ dài hạn của công ty MOD|TTC - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Cognex Corporation CGNX|FLS: Dư nợ dài hạn của công ty|JBTM: Nợ phải trả dài hạn của công ty|ESAB Corporation - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Mine Safety Appliances (MSA) - Nợ dài hạn của công ty|TKR - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ST|BRC (bradyid.com) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty KAI|Các khoản nợ dài hạn của công ty atsautomation.com (ATS)|Nợ dài hạn của công ty PSI Engines PSIX|EPAC: Dư nợ dài hạn của công ty|Diebold Nixdorf - Các khoản nợ dài hạn của công ty|BLBD (blue-bird.com) - Dư nợ dài hạn của công ty|HLIO: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Kennametal Inc (KMT)|Nợ phải trả dài hạn của công ty TNC|Dư nợ dài hạn của công ty GIC (Global Industrial Co.)|Nợ phải trả dài hạn của công ty LEG (Leggett & Platt)|THR (thermon.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty SSYS (Stratasys)|Quy mô nợ dài hạn Allient Inc (ALNT)|TRNS - Nợ dài hạn của công ty|KRNT (Kornit Digital Group) - Dư nợ dài hạn của công ty|RR (Richtech Robotics Inc.) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|VPG: Quy mô nợ phải trả dài hạn|CMCO (Columbus McKinnon Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Luxfer Holdings plc LXFR|Nợ dài hạn của công ty A2Z Smart Technologies (AZ)|MEC (mecinc.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty 3D Systems DDD|TOYO: Dư nợ dài hạn của công ty|HUHUTECH International Group, Inc. - Các khoản nợ dài hạn của công ty|EML - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TAYD (Taylor Devices, Inc) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|NNBR: Quy mô nợ phải trả dài hạn|HURC (Hurco Companies, Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|schmid-group.com (SHMD) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Interlink Electronics, Inc. (LINK)|INTT - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AstroNova Corp. ALOT|SOTK: Dư nợ dài hạn của công ty|Deswell - Các khoản nợ dài hạn của công ty|CPSH - Các khoản nợ dài hạn của công ty|TransAct Technologies Incorporated (TACT) - Nợ dài hạn của công ty|LASE (Laser Photonics) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn của công ty Tungray|Trio-Tech International Inc. (TRT) - Quy mô nợ dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty ELSE (Electro-Sensors, Inc.)|yiwate88.com - Dư nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty CVR (Chicago Rivet & Machine Co.)|Quy mô nợ dài hạn Desktop Metal Inc. (DM)|FARO Technologies - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn John Bean Technologies JBT|Markforged Holding (MKFG) - Nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty SVT|TBLT (ToughBuilt) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty VLD (Velo3D Corp)|Nợ phải trả dài hạn của công ty HOLI (Hollysys)