Quy mô nợ dài hạn: Leggett & Platt Co. (LEG)

Nhãn hiệu của Leggett & Platt Inc (LEG)

Leggett & Platt (LEG) đang tập trung vào tự động hóa sản xuất và chế tạo các linh kiện cho ngành hàng không và ô tô, đồng thời thoái vốn khỏi các hoạt động đúc không mang lại lợi nhuận. Tuy nhiên, thuế quan đối với thép và cuộc khủng hoảng logistics đang đẩy chi phí nguyên liệu thô tăng cao, buộc công ty phải chuyển chi phí này sang cho người tiêu dùng. Quỹ đạo giá của tài sản này phản ánh các khoản vay dài hạn tại 1.48. Hiện tại, Karl Glassman đang tái cơ cấu năng lực sản xuất trong nỗ lực giảm các khoản phải trả và khôi phục niềm tin của nhà đầu tư.

leggett.com - Nợ dài hạn của công ty LEG (giai đoạn 04.07.2022 - 06.09.2026)
Sản phẩm thương hiệu của Leggett & Platt Corp

Vị thế thống trị của Leggett & Platt (LEG) trong lĩnh vực sản xuất linh kiện nội thất và khả năng chuyển chi phí sang người tiêu dùng cho phép công ty thực hiện nghĩa vụ trả nợ một cách hiệu quả. Khi phân tích cấu trúc nợ dài hạn của công ty, nhà đầu tư sẽ đánh giá tổng hợp tất cả các khoản nợ phải trả có kỳ hạn trên một năm, trong đó việc giảm bớt gánh nặng nợ sẽ xác nhận sự ổn định tài chính, trong khi sự gia tăng cho thấy các khoản đầu tư vào việc mở rộng năng lực sản xuất.

Phân tích đối thủ cạnh tranh của Leggett & Platt

Các khoản nợ dài hạn của công ty honeywell.com HON|PH - Nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Emerson Electric EMR|ROP (Roper Industries) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|VRT: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ dài hạn của công ty AMETEK, Inc.|ROK: Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty IR|Quy mô nợ dài hạn Keysight Technologies, Inc.|Các khoản nợ dài hạn của công ty CW (Curtiss-Wright Corp)|Các khoản nợ dài hạn của công ty Snap-on Corp SNA|COHR - Nợ dài hạn của công ty|FTV: Nợ dài hạn của công ty|ZBRA (Zebra Technologies Corporation) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Watsco Inc - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|WWD (Woodward Corp) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn Graco Inc. (Fluid Automation) GGG|Nợ dài hạn của công ty ITT Inc. (ITT)|nordson.com (NDSN) - Dư nợ dài hạn|Stanley Black & Decker, Inc. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty IDEX Corp IEX|Crane Corp - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ dài hạn Applied Industrial AIT|Regal Rexnord (RRX) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn DCI (donaldson.com)|Nợ dài hạn của công ty SPX Technologies|Nợ phải trả dài hạn của công ty Avantor Inc (AVTR)|Các khoản nợ dài hạn của công ty MOD|TTC - Nợ dài hạn|Nợ dài hạn của công ty Cognex Corporation CGNX|FLS: Dư nợ dài hạn của công ty|JBTM: Nợ phải trả dài hạn của công ty|ESAB Corporation - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Mine Safety Appliances (MSA) - Nợ dài hạn của công ty|TKR (Timken Bearings) - Nợ dài hạn của công ty|ST (Sensata Technologies) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn bradyid.com BRC|Các khoản nợ dài hạn của công ty KAI|atsautomation.com (ATS) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty SXI (Standex International Corporation)|Dư nợ dài hạn Power Solutions Corp|Enerpac Tool Group - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn dieboldnixdorf.com|BLBD (Blue Bird) - Nợ phải trả dài hạn của công ty|HLIO: Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty KMT|TNC (Tennant Corp.) - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Nợ phải trả dài hạn của công ty GIC (Global Industrial)|THR (thermon.com) - Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty|SSYS - Dư nợ dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn ALNT (Allient Inc)|TRNS: Nợ phải trả dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty KRNT (Kornit Digital Group)|Richtech Robotics Inc. (RR) - Nợ dài hạn của công ty|Nợ phải trả dài hạn VPG (Vishay Precision Group, Inc.)|Nợ dài hạn của công ty Columbus McKinnon Corp|Nợ dài hạn của công ty LXFR|Các khoản nợ dài hạn của công ty AZ|Các khoản nợ dài hạn của công ty mecinc.com (MEC)|3D Systems - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn TOYO (toyo.vc)|HUHU: Nợ phải trả dài hạn của công ty|The Eastern Company - Quy mô nợ phải trả dài hạn|Taylor Devices, Inc (TAYD) - Nợ dài hạn của công ty|NNBR (NN Corporation) - Nợ dài hạn của công ty|HURC (Hurco Companies, Inc.) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Nợ dài hạn schmid-group.com SHMD|Các khoản nợ dài hạn của công ty LINK|intest.com (INTT) - Dư nợ dài hạn|Các khoản nợ dài hạn của công ty ALOT (AstroNova Corp.)|Quy mô nợ dài hạn Sono-Tek Corp. (SOTK)|DSWL - Nợ dài hạn của công ty|CPSH (alsic.com) - Dư nợ dài hạn của công ty|TACT: Các khoản nợ dài hạn của công ty|Dư nợ dài hạn của công ty LASE|Nợ phải trả dài hạn của công ty TRSG|Các khoản nợ dài hạn của công ty Trio-Tech International Inc.|Nợ dài hạn của công ty Electro-Sensors, Inc. (ELSE)|Quy mô nợ dài hạn yiwate88.com|Chicago Rivet & Machine Co. - Nợ phải trả dài hạn của công ty|Quy mô nợ phải trả dài hạn DM (Desktop Metal Inc.)|FARO - Nợ dài hạn của công ty|Các khoản vay và nợ dài hạn của công ty JBT (John Bean Technologies)|MKFG: Các khoản nợ dài hạn của công ty|SVT - Quy mô nợ dài hạn|TBLT (ToughBuilt) - Các khoản nợ dài hạn của công ty|Các khoản nợ dài hạn của công ty Velo3D Corp|Nợ dài hạn của công ty Hollysys (HOLI)