TGB: Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn Taseko Corp

Biểu tượng và logo thương hiệu của Taseko Corp (TGB)

Biểu đồ cổ phiếu trên nền tảng GURU.Markets giúp đánh giá tác động của sự suy thoái công nghiệp đối với Taseko Mines Limited (TGB), doanh nghiệp có doanh thu nhạy cảm với các chu kỳ thị trường. Chỉ số này hiện ở mức 1.12. Hiệu quả kinh doanh được hỗ trợ bởi việc kiểm soát chi phí thận trọng và sự kiên trì của ban lãnh đạo trong việc điều phối các cuộc kiểm toán môi trường. Triển vọng tăng trưởng dựa trên nhu cầu về đồng trong lĩnh vực năng lượng và việc khai thác các mỏ mới có khả năng sinh lời.

Taseko Mines Ltd (TGB): Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu từ 04.07.2022 đến 01.11.2026
Hàng hóa chủ lực của Taseko Mines

Đối với các nhà đầu tư dài hạn, mức độ tin cậy của Taseko Mines Limited (TGB) được xác định bởi sự cân bằng giữa chi phí vốn cho các mỏ đồng tại Canada và gánh nặng nợ. Việc theo dõi hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu cho phép đánh giá tỷ trọng của các khoản vay có kỳ hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu, từ đó xác nhận khả năng tài trợ cho các tài sản dài hạn của công ty mà không gặp rủi ro đòn bẩy quá mức hoặc mất ổn định tài chính.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Nợ phải trả dài hạn trên vốn BHP Group Ltd BHP|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SCCO (Grupo Mexico Southern Copper)|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn RIO|Nợ dài hạn trên vốn FCX (Freeport-McMoRan Inc.)|Nợ dài hạn trên vốn teck.com TECK|PAAS - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|MP: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|ATI (atimetals.com) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Alcoa Corp. - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|HBM (Hudbay Minerals Inc.) - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu buenaventura.com (BVN)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AZZ Inc. (AZZ)|CENX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Brush Wellman MTRN|The Metals Company - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CSTM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn skeenaresources.com|Ero Copper (ERO) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Kaiser Aluminum Corp - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu IE|PRLB (Protolabs Corp) - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn ALM|Nợ dài hạn trên vốn solarisresources.com (SLSR)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lithium Americas LAC|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn US Antimony (UAMY)|Nexa Corp - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Sigma Lithium Inc.|Standard Lithium Ltd. (SLI) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|lithium-argentina.com (LAR) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Northern Dynasty Minerals Ltd.|Nợ phải trả dài hạn trên vốn EMX Royalty Corp EMX|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu NB (NioCorp)|NEWP (New Pacific Mining) - Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Lifezone Metals Limited LZM|TMQ - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Western Copper and Gold Corporation - Nợ dài hạn trên vốn|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn ioneer Ltd IONR|Namib Minerals Ltd. (NAMM) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn BOOM|LODE (Comstock Inc) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ phải trả dài hạn trên vốn NexMetals Mining Corp. NEXM|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Atlas Lithium (ATLX)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Westwater Resources Inc.|Foremost Lithium Resources & Technology - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn LITM|ELBM - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BURU: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|CHNR: Nợ dài hạn trên vốn|AQMS - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Sayona Mining Ltd.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu American Lithium Corporation (AMLI)|Nợ dài hạn trên vốn HAYN|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn lithium-argentina.com|Piedmont Lithium - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu