viavisolutions.com (VIAV) - Nợ phải trả dài hạn trên vốn

Viavi Solutions Inc. - logo đồ họa của tổ chức phát hành VIAV

Diễn biến giá trong lịch sử dựa trên chỉ số nợ trên vốn chủ sở hữu dài hạn giúp đánh giá sự ổn định của Viavi Solutions Inc. (VIAV), đơn vị đang phát triển các quan hệ đối tác với những gã khổng lồ công nghệ để triển khai giám sát 5G và AI. Con số hiện tại là 0.32. Viavi Solutions Inc. (VIAV) đang chuyển đổi sang mô hình đăng ký Cloud, giúp nâng cao khả năng sinh lời, trong khi việc tối ưu hóa các tuyến vận chuyển linh kiện giúp loại bỏ sự gián đoạn trong quá trình sản xuất thiết bị mạng.

VIAV: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Viavi Solutions Corp 04.07.2022 - 29.10.2026
Sản phẩm chính hãng của viavisolutions.com

Các nhà quản lý chuyên nghiệp sử dụng các bộ lọc cơ bản để đánh giá gánh nặng nợ bằng cách phân tích tỷ trọng các khoản vay có thời hạn đáo hạn trên một năm so với vốn chủ sở hữu. Phép tính này xác định sự cân bằng giữa rủi ro tài chính và tốc độ mở rộng, điều này đóng vai trò then chốt đối với Viavi Solutions Inc. (VIAV) khi hiện thực hóa các lợi ích từ việc thay thế các đối thủ cạnh tranh Trung Quốc khỏi các mạng 5G, phản ánh tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu.

Phân tích các công ty cạnh tranh

Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn CSCO (Cisco Systems)|Nợ dài hạn trên vốn ANET|EQIX - Nợ phải trả dài hạn trên vốn|Crown Castle Inc. - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn UI (ui.com)|ERIC: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Ciena Corp (CIEN) - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Inc. (LITE) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Qorvo Inc. (QRVO)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Belden Inc.|AD: Hệ số nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Calix (CALX)|Nợ dài hạn trên vốn CommScope Holding Company, Inc. (COMM)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Extreme Networks Corp EXTR|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn 21Vianet (VNET)|AAOI: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|NTCT: Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|BELFB: Nợ dài hạn trên vốn|MXL - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|DGII (Digi Corp) - Nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn Radware Security|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBA (GCI Liberty Inc)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GLIBK (libertybroadband.com)|Nợ dài hạn trên vốn ADTN (ADTRAN Holdings)|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Ribbon Communications Inc (RBBN)|CLFD: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn ALLT (Allot Corp)|Anterix Inc. (ATEX) - Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|LWLG - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu AudioCodes Ltd|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Ceragon Networks Ltd CRNT|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Magnachip Semiconductor Corp. (MX)|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu SILC (Silicom USA)|AmpliTech - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Nợ dài hạn trên vốn FatPipe Networks FATN|RFIL: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Optical Cable Corp. - Tỷ lệ các khoản vay dài hạn trên vốn|APWC: Nợ dài hạn trên vốn|IQST - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu PicoCELA Inc.|Nợ phải trả dài hạn trên vốn Peraso Corp PRSO|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Actelis Networks (ASNS)|dzsi.com - Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu Infinera INFN|Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn Juniper Networks Corp (JNPR)|LUNA: Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu|Hệ số nợ dài hạn trên vốn MINM (minim.com)|MYNA: Nợ dài hạn trên vốn|GLBAV - Tỷ lệ dư nợ dài hạn trên vốn|Nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu GCI Liberty Inc.|Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn LBDAV (Liberty Broadband, Corp.)|Nợ dài hạn trên vốn LBDKV