VIAV: Tổng nợ trên tổng vốn Viavi

Viavi - logo đồ họa của tổ chức phát hành VIAV

Viavi Solutions Inc. (VIAV) thu mua các linh kiện quang học từ các đối tác trong khi tự xử lý cấu hình phần mềm nội bộ. Biểu đồ giá này, bao gồm chỉ số 0.51, giúp bổ trợ cho bài phân tích. Doanh thu ổn định được tạo ra bởi quán tính vận hành với các nhà khai thác viễn thông trong phân khúc đã bão hòa. Chất lượng thiết bị điện tử được đảm bảo thông qua quy trình lắp ráp tự động trên máy CNC, cho phép các kỹ sư tập trung vào hiệu chuẩn cuối cùng và phát triển phần mềm.

VIAV - Nợ tổng hợp trên tổng vốn Viavi Solutions trong khoảng 04.07.2022 - 29.10.2026
Mặt hàng chính của Viavi Solutions Inc.

Chỉ số này đo lường mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào các khoản vay bên ngoài bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu ròng để đánh giá quyền tự chủ tài chính. Bằng cách phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của Viavi Solutions Inc. (VIAV), nhà đầu tư có thể nhận thấy sự cân bằng giữa đòn bẩy tín dụng và sự ổn định, điều mà đối với một Viavi Solutions Inc. (VIAV) thận trọng sẽ đảm bảo điều kiện làm việc ổn định cho các chuyên gia R&D và bảo vệ văn hóa phát triển định hướng khoa học.

Đối thủ cạnh tranh chính

Nợ trên vốn chủ sở hữu Cisco|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ANET (Arista)|Tổng nợ trên tổng vốn EQIX|CCI - Nợ trên vốn|Ubiquiti Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên tổng vốn ERIC (Ericsson Telecom)|CIEN: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Lumentum Holdings (LITE) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Qorvo Corp (QRVO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn Belden Wire & Cable (BDC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Array Digital Infrastructure|CALX: Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu CommScope (COMM)|Tổng nợ trên tổng vốn Extreme Networks Inc (EXTR)|Nợ trên vốn chủ sở hữu VNET Group VNET|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Applied Optoelectronics Corp (AAOI)|NTCT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|BELFB: Nợ trên vốn chủ sở hữu|MXL: Tổng nợ trên tổng vốn|DGII - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|RDWR (Radware Corp) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn GCI Liberty Corp|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu GLIBK (GCI Liberty Inc)|Nợ trên vốn chủ sở hữu ADTN (adtran.com)|Tổng nợ trên tổng vốn RBBN (Ribbon Communications Inc.)|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Clearfield Inc (CLFD)|ALLT: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có ATEX (Anterix Corp)|Lightwave Logic, Inc. (LWLG) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|AUDC - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Ceragon|Nợ trên vốn Magnachip Semiconductor Corporation MX|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silicom Limited (SILC)|Nợ trên vốn chủ sở hữu AMPG (amplitechinc.com)|FatPipe - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn rfindustries.com RFIL|OCC: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Asia Pacific Wire & Cable Corporation - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|IQST: Tổng nợ trên tổng vốn|PCLA - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Peraso Inc|Nợ trên vốn actelis.com ASNS|Nợ trên vốn chủ sở hữu DZS Inc. (DZSI)|infinera.com - Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ trên vốn chủ sở hữu Juniper JNPR|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn Luna Corp (LUNA)|MINM: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có MYNA (mynaric.com)|GLBAV: Tổng nợ trên tổng vốn|GLBKV - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Liberty Broadband Corporation|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu LBDKV (Liberty Broadband, Corp.)