ALE (ALLETE Energy) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu trưng chính thức của công ty ALLETE, Inc. (ALE)

Quỹ đạo giá của ALLETE, Inc. (ALE) phản ánh hiệu suất của một công ty đang tận hưởng sự tin tưởng cao từ khách hàng trên khắp vùng Trung Tây nhờ nguồn cung cấp điện đáng tin cậy và việc triển khai năng lượng xanh. Giá trị doanh nghiệp hiện tại là 6595.29. Việc mở rộng kinh doanh bị hạn chế bởi sự giám sát chặt chẽ của các cơ quan quản lý và cường độ vốn cao trong việc xây dựng các trang trại điện gió. Trong khi đó, vị thế là một đơn vị độc quyền địa phương giúp bảo vệ lợi nhuận khỏi sự cạnh tranh từ bên ngoài, tạo điều kiện cho việc hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

ALE (ALLETE Energy) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.12.2025
Sản phẩm do allete.com sản xuất

Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, từ đó xác định tổng chi phí để mua lại một doanh nghiệp bao gồm tất cả các khoản nợ phải trả. Đối với ALLETE, Inc. (ALE), với cơ chế định giá theo quy định và lợi nhuận trên vốn đầu tư được đảm bảo thông qua biểu giá, mức Giá trị Doanh nghiệp trên biểu đồ này đóng vai trò là chỉ số cho thấy khả năng chống chịu của tài sản trước các cú sốc thị trường và rủi ro trả giá quá cao cho một doanh nghiệp độc quyền.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Tổng giá trị công ty NextEra Energy Inc NEE|SO (Southern Company Corp) - Giá trị doanh nghiệp|DUK - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp VST|NGG (nationalgridet.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty American Electric Power, Inc. (AEP)|Giá trị mảng kinh doanh Dominion|Exelon Energy - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp XEL (Xcel)|Tổng giá trị công ty Public Service Enterprise Group Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt entergy.com ETR|Giá trị doanh nghiệp WEC|Consolidated Edison (ED) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCG|Tổng giá trị doanh nghiệp NRG Energy|DTE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AEE|PPL (PPL Corporation) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Atmos Energy Corp ATO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FE (FirstEnergy Corporation)|CenterPoint Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Fortis Inc.|ES: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Edison (EIX)|CMS (CMS Energy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Talen Energy Inc.|Tổng giá trị công ty Northern Indiana Public Service Company (NI)|Eletrobras - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp home.kepco.co.kr (KEP)|Giá trị doanh nghiệp EVRG (Evergy)|Alliant Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|EMA - Tổng giá trị công ty|PNW: Tổng giá trị công ty|aes.com (AES) - Tổng giá trị công ty|ogeenergy.com (OGE) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp UGI (UGI Utilities)|Tổng giá trị doanh nghiệp Idaho Power (IDA)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TXNM Energy, Inc.|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh Enel Group Chile (ENIC)|NJR: Giá trị doanh nghiệp|POR - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ONE Gas (OGS)|SR - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Liberty Utilities - Giá trị doanh nghiệp|BKH (Black Hills Corp.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Companhia Paranaense de Energia - COPEL (ELP)|Giá trị mảng kinh doanh CEMIG|Giá trị doanh nghiệp TAC (TransAlta)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NorthWestern Corp NWE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MGEE|Giá mua lại công ty Chesapeake Energy Utilities CPK|Avista Corporation - Giá trị doanh nghiệp|NWN: Giá trị doanh nghiệp|Central Puerto (CEPU) - Tổng giá trị công ty|Suburban Propane Partners, L.P. (SPH) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp NGL (NGL Energy)|Tổng giá trị doanh nghiệp Unitil Service Corp.|Genie Energy Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SGU (stargrouplp.com)|EDN - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh RGC Resources Inc RGCO|NXXT (EZFill Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|AGR: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty pnmresources.com PNM|tva.com (TVE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt