ELP Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh Copel Energia

Biểu trưng chính thức của công ty Copel Energia (ELP)

Sự ổn định tài chính của COPEL (ELP) chịu ảnh hưởng bởi các quyết định chính trị của Brazil, biến đổi khí hậu và sự biến động của tỷ giá hối đoái thực tế. Tuy nhiên, vị thế là đơn vị độc quyền khu vực với mức giá cước do nhà nước kiểm soát đã loại bỏ sự cạnh tranh và tạo ra một rào cản gia nhập thị trường không thể vượt qua. COPEL cung cấp điện cho người tiêu dùng tại bang Paraná, dựa trên nguồn phát điện thủy điện. Biểu đồ giá này cho thấy Giá trị Doanh nghiệp (Enterprise Value) là 7116.78, xác nhận quy mô của doanh nghiệp năng lượng này.

ELP (Copel Telecom) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 10.01.2026
Sản phẩm do Copel Energia sản xuất

Chỉ số này phản ánh giá trị mua lại thực tế của COPEL (ELP), tổng hợp vốn hóa thị trường với nợ thuần để đánh giá giá trị cơ bản của doanh nghiệp đồng thời tính đến yếu tố thanh khoản. Trong bối cảnh rủi ro khí hậu và biến động tiền tệ tại Brazil, việc mô hình hóa giá trị doanh nghiệp cho phép các nhà đầu tư theo dõi cách thức gánh nặng nợ và các yếu tố chính trị ảnh hưởng đến giá thu mua cuối cùng của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

NextEra Energy Inc - Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Southern Company Corp|DUK - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp VST|NGG (nationalgridet.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty American Electric Power, Inc. (AEP)|Giá trị mảng kinh doanh Dominion|Exelon Energy - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp XEL (Xcel)|Tổng giá trị công ty Public Service Enterprise Group Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt entergy.com ETR|Giá trị doanh nghiệp WEC|Consolidated Edison (ED) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCG|Tổng giá trị doanh nghiệp NRG Energy|DTE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AEE|PPL (PPL Corporation) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Atmos Energy Corp ATO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FE (FirstEnergy Corporation)|CenterPoint Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Fortis Inc.|ES: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Edison (EIX)|CMS (CMS Energy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Talen Energy Inc.|Tổng giá trị công ty Northern Indiana Public Service Company (NI)|Eletrobras - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp home.kepco.co.kr (KEP)|Evergy - Giá trị doanh nghiệp|Alliant Energy Corp - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|EMA (Emera Group) - Tổng giá trị công ty|PNW: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty aes.com (AES)|ogeenergy.com (OGE) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp UGI (UGI Utilities)|Tổng giá trị doanh nghiệp IDA|Tổng giá trị công ty TXNM Energy, Inc. (TXNM)|Tổng giá trị công ty Enel Group Chile (ENIC)|NJR: Giá trị doanh nghiệp|portlandgeneral.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|OGS - Tổng giá trị công ty|SR: Tổng giá trị công ty|Tổng giá trị công ty Liberty Utilities (AQN)|Black Hills Corp. (BKH) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Giá trị doanh nghiệp CIG (Cemig Telecom)|Tổng giá trị doanh nghiệp TAC|Tổng giá trị công ty ALLETE ALE|Giá trị mảng kinh doanh NorthWestern Corp (NWE)|MGEE: Giá trị doanh nghiệp|Chesapeake Energy Utilities - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Avista Corporation (AVA)|NWN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp CEPU (Central Puerto)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ Suburban Propane Partners, L.P.|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NGL (NGL Energy)|Tổng giá trị doanh nghiệp Unitil Service Corp. (UTL)|Genie Energy Ltd. (GNE) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt SGU (stargrouplp.com)|Tổng giá trị công ty EDN|RGCO - Giá mua lại công ty|EZFill Holdings - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|AGR: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty pnmresources.com (PNM)|TVE (tva.com) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh