CPK - Giá trị doanh nghiệp Chesapeake Energy Utilities

Biểu trưng chính thức của công ty Chesapeake Utilities (CPK)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Chesapeake Utilities (CPK) phản ánh định giá của một doanh nghiệp vận hành hệ thống mạng lưới khí đốt và các trạm LNG quy mô lớn tại Bờ Đông Hoa Kỳ, nơi chỉ số này đang ở mức 4946.98. Thu nhập ổn định được thúc đẩy bởi việc mở rộng hoạt động tại các khu vực tăng trưởng cao với mức lợi nhuận cố định. Hiệu quả quản lý được duy trì thông qua việc thuê các chuyên gia bên thứ ba để kiểm toán đường ống và dịch vụ khách hàng.

CPK (Chesapeake Energy Utilities) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm do chpk.com sản xuất

Chesapeake Utilities (CPK) hoạt động trong một lĩnh vực chịu sự quản lý chặt chẽ của chính phủ về biểu giá, điều này đảm bảo tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư có thể dự đoán được với mức lợi nhuận bị khống chế. Diễn biến của giá trị doanh nghiệp tổng hợp vốn hóa thị trường và nợ thuần, cho phép nhà đầu tư đánh giá chi phí thực tế để thâu tóm toàn bộ cấu trúc bao gồm cả các khoản nợ, từ đó làm lộ ra những rủi ro tiềm ẩn hoặc tình trạng định giá thấp của tài sản.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

NextEra Energy Inc - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Southern Company Corp - Tổng giá trị công ty|DUK - Giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp VST|NGG (nationalgridet.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty American Electric Power, Inc. (AEP)|Giá trị mảng kinh doanh Dominion|Exelon Energy - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp XEL (Xcel)|Tổng giá trị công ty Public Service Enterprise Group Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt entergy.com ETR|Giá trị doanh nghiệp WEC|Consolidated Edison (ED) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCG|Tổng giá trị doanh nghiệp NRG Energy|DTE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AEE|PPL (PPL Corporation) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Atmos Energy Corp ATO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FE (FirstEnergy Corporation)|CenterPoint Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Fortis Inc.|ES: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Edison (EIX)|CMS (CMS Energy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Talen Energy Inc.|Tổng giá trị công ty Northern Indiana Public Service Company (NI)|Eletrobras - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp home.kepco.co.kr (KEP)|Evergy - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Alliant Energy Corp LNT|Giá trị doanh nghiệp Emera Group (EMA)|PNW - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AES|OGE (ogeenergy.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|UGI: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Idaho Power|Giá trị doanh nghiệp TXNM|Giá trị doanh nghiệp ENIC (Enel Group Chile)|New Jersey Resources Corporation (NJR) - Tổng giá trị công ty|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh portlandgeneral.com POR|OGS (ONE Gas) - Giá trị doanh nghiệp|SR - Tổng giá trị doanh nghiệp|AQN: Giá trị doanh nghiệp|BKH (Black Hills Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|ELP (Companhia Paranaense de Energia - COPEL) - Tổng giá trị công ty|Giá trị doanh nghiệp CEMIG|TransAlta - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp ALLETE Inc ALE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NorthWestern Energy Corp|MGEE - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Avista Corporation - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|NW Natural Corp (NWN) - Giá trị doanh nghiệp|CEPU - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Suburban Propane Partners, L.P. (SPH) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|NGL: Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty UTL|Tổng giá trị công ty Genie Energy Ltd. (GNE)|Tổng giá trị công ty stargrouplp.com (SGU)|Giá trị doanh nghiệp EDN|RGCO - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty EZFill Holdings NXXT|AGR - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|pnmresources.com - Giá trị doanh nghiệp|tva.com (TVE) - Giá mua lại công ty