rgcresources.com - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty RGCO

rgcresources.com (RGCO) - logo doanh nghiệp

Biểu đồ giá này của RGC Resources, Inc. (RGCO) ghi nhận chỉ số tại 381.80. Hoạt động kinh doanh của RGC Resources, Inc. dựa trên việc kinh doanh nhiên liệu bán buôn và cung cấp khí đốt tại Virginia, tạo ra lợi nhuận ổn định thông qua vị thế pháp lý của mình. Sự tập trung vào môi trường được thể hiện qua việc nâng cấp các mạng lưới để chống lại khí thải methane. Chính sách nhân sự của công ty dựa trên tỷ lệ biến động nhân sự thấp trong nhóm nhân viên kỹ thuật và vận hành.

RGCO RGC Resources: Giá trị doanh nghiệp trong khoảng 23.11.2025 - 28.10.2026
Sản phẩm chính hãng của rgcresources.com

Đối với RGC Resources, Inc. (RGCO), giá trị doanh nghiệp hợp nhất phản ánh mức giá mua lại thực tế của doanh nghiệp, có tính đến các khoản chi phí vốn cho cơ sở hạ tầng phân phối khí đốt tại Virginia. Chỉ số này là tổng của vốn hóa thị trường và nợ thuần (nợ phải trả trừ đi tiền mặt), cho phép nhà đầu tư định giá toàn bộ công ty, loại bỏ những sai lệch từ cấu trúc tài chính và xác nhận sự ổn định của các dòng tiền.

Các đối thủ cạnh tranh then chốt

Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ NextEra Energy Inc NEE|SO: Giá trị doanh nghiệp|DUK: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty VST|nationalgridet.com (NGG) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Giá trị doanh nghiệp AEP (American Electric Power, Inc.)|Tổng giá trị doanh nghiệp D|Tổng giá trị công ty Exelon Energy EXC|Giá trị mảng kinh doanh Xcel (XEL)|PEG: Giá trị doanh nghiệp|entergy.com - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty WEC Energy (WEC)|ED - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp PCG (Pacific Gas and Electric Company)|Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ NRG Energy|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty DTE (DTE Energy Corp)|Tổng giá trị doanh nghiệp ameren.com (AEE)|PPL Corporation (PPL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ATO (Atmos Energy Corp)|Tổng giá trị công ty FE|CNP - Giá mua lại công ty|Fortis Inc. - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|ES: Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Edison (EIX)|CMS (CMS Energy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty Talen Energy Inc. TLN|Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh NI|Tổng giá trị công ty Eletrobras (EBR)|Tổng giá trị công ty home.kepco.co.kr KEP|EVRG: Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Alliant Energy Corp - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Emera Group (EMA)|PNW - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Giá trị doanh nghiệp AES (aes.com)|ogeenergy.com (OGE) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá trị doanh nghiệp UGI|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Idaho Power (IDA)|TXNM Energy, Inc. (TXNM) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt ENIC (Enel Group Chile)|Tổng giá trị công ty New Jersey Resources Corporation|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt portlandgeneral.com POR|OGS (ONE Gas) - Giá trị doanh nghiệp|SR: Tổng giá trị doanh nghiệp|Liberty Utilities - Tổng giá trị công ty|BKH (Black Hills Corp.) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty ELP (Companhia Paranaense de Energia - COPEL)|Tổng giá trị doanh nghiệp CEMIG (CIG)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty TAC|Giá trị doanh nghiệp ALE (ALLETE Inc)|Tổng giá trị công ty NorthWestern Energy Corp|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MGE Corp MGEE|CPK: Giá trị doanh nghiệp|AVA - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị doanh nghiệp NWN|CEPU (Central Puerto SA) - Tổng giá trị doanh nghiệp|SPH: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty NGL Energy Corp (NGL)|Unitil Corporation (UTL) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt genie.com (GNE)|Giá trị doanh nghiệp SGU|Edenor S.A. - Giá mua lại công ty|EZFill Holdings (NXXT) - Tổng giá trị công ty|AGR - Giá trị mảng kinh doanh|PNM (pnmresources.com) - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty tva.com