FTS: Giá mua lại công ty Fortis Corp

Biểu trưng chính thức của công ty Fortis Inc. (FTS)

Biểu đồ diễn biến giá này trên GURU.Markets cho thấy Giá trị Doanh nghiệp của Fortis Inc. (FTS) tại 57397.71, một công ty có hoạt động kinh doanh phụ thuộc vào việc cung cấp tài nguyên. Các khoản đầu tư mạng lưới có thể dự đoán được và các tài sản được điều tiết đảm bảo tính ổn định. Vị thế độc quyền của Fortis Inc. (FTS) tại Bắc Mỹ được đảm bảo thông qua việc sở hữu cơ sở hạ tầng sâu rộng, trong khi việc vận hành mạng lưới nội bộ giúp giảm thiểu rủi ro phụ thuộc vào các nhà thầu bên ngoài trong quá trình xây dựng.

FTS (Fortis Corp) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 27.10.2026
Sản phẩm do fortisinc.com sản xuất

Sự ổn định của Fortis Inc. (FTS) dựa trên sự tăng trưởng cổ tức trong nhiều năm và tính chất có thể dự đoán được của lĩnh vực tiện ích. Khi phân tích biểu đồ giá trị doanh nghiệp, nhà đầu tư có thể thấy chi phí thực tế để mua lại doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần, điều này cho phép đánh giá mức giá thực tế của tài sản sau khi xem xét tất cả các nghĩa vụ tài chính và khả năng thanh khoản hiện có của công ty.

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

NextEra Energy Inc - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty SO (Southern Company Corp)|DUK - Giá mua lại công ty|Giá trị doanh nghiệp VST|NGG (nationalgridet.com) - Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty American Electric Power, Inc. (AEP)|Giá trị mảng kinh doanh Dominion|Exelon Energy - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp XEL (Xcel)|Tổng giá trị công ty Public Service Enterprise Group Inc|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt entergy.com ETR|Giá trị doanh nghiệp WEC|Consolidated Edison (ED) - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty PCG|Tổng giá trị doanh nghiệp NRG Energy|DTE - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt AEE|PPL (PPL Corporation) - Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Atmos Energy Corp ATO|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty FE (FirstEnergy Corporation)|CenterPoint Energy Corp - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Eversource Energy|EIX: Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty CMS Energy (CMS)|TLN (Talen Energy Corp) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|Tổng giá trị công ty NiSource Corp|Tổng giá trị công ty Eletrobras Corp (EBR)|Korea Electric Power - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị doanh nghiệp evergyinc.com (EVRG)|Alliant Energy Corporation (LNT) - Giá trị doanh nghiệp|Emera Inc. - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|PNW (Pinnacle West Corp) - Tổng giá trị công ty|AES: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty OGE Energy Corp. OGE|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt UGI Corp|IDACORP (IDA) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh PNM Resources|ENIC (Enel Chile Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty NJR (njresources.com)|Tổng giá trị công ty POR|OGS - Giá mua lại công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Spire (SR)|AQN - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|Black Hills Corp - Giá trị doanh nghiệp|ELP (Copel Energia) - Giá mua lại công ty|Tổng giá trị công ty Cemig Telecom (CIG)|Giá trị mảng kinh doanh transalta.com|Giá trị doanh nghiệp ALE (ALLETE)|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty NorthWestern Corp NWE|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty MGEE|Giá mua lại công ty Chesapeake Energy Utilities CPK|Giá trị doanh nghiệp Avista Corporation|NW Natural Corp (NWN) - Giá trị toàn diện của mảng kinh doanh|CEPU - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|SPH (Suburban Propane Partners, L.P.) - Giá trị tổng hợp của mảng kinh doanh|NGL: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Unitil Service Corp.|Genie Energy Ltd. - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị doanh nghiệp SGU (stargrouplp.com)|EDN - Tổng giá trị công ty|Giá trị mảng kinh doanh RGC Resources Inc RGCO|NXXT (EZFill Holdings) - Giá trị doanh nghiệp|AGR: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty pnmresources.com PNM|tva.com (TVE) - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt