APYX (Apyx Medical Corporation) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng apyxmedical.com (APYX)

Biểu đồ về tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của Apyx Medical (APYX) là 3.63. Apyx Medical phát triển các hệ thống trẻ hóa huyết tương, duy trì vị thế của mình trên thị trường thẩm mỹ thông qua các bằng sáng chế và phê duyệt từ FDA. Sự tăng trưởng của mạng lưới phòng khám được thúc đẩy bởi việc tuyển dụng các đại lý bán hàng trong khi vẫn duy trì đội ngũ kỹ sư trưởng. Quy trình lắp ráp bằng robot đảm bảo chất lượng sản phẩm cao, mặc dù giai đoạn điều trị cuối cùng luôn thuộc về bác sĩ.

APYX: Nợ trên vốn Bovie Medical 04.07.2022 - 29.10.2026
Thành phẩm của Apyx Medical Corp

Apyx Medical (APYX) duy trì khả năng định giá mạnh mẽ trên thị trường phẫu thuật thẩm mỹ, cho phép quản lý nợ hiệu quả, điều này được minh họa rõ ràng qua biểu đồ hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với vốn chủ sở hữu để xác định mức độ đòn bẩy tài chính: tỷ lệ thấp hơn cho thấy quyền tự chủ trong kinh doanh cao hơn và giảm thiểu rủi ro phá sản trong bối cảnh doanh thu biến động.

Đối thủ cạnh tranh của Apyx Medical

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|CNMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Tổng nợ trên tổng vốn|Picard Group (PMI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NPCE|TCMD - Nợ trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RCEL: Tổng nợ trên tổng vốn|PROF - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ICCM (IceCure Medical Ltd)|LUNG (pulmonx.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TELA Bio TELA|CTSO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sensus Healthcare Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Zynex Corp|ECOR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu RBOT|IINN (Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|SeaStar Medical Holding Corporation (ICU) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn IRIX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ibs.inc INBS|Tổng nợ trên tổng vốn XAIR (Beyond Air)|Tổng nợ trên tổng vốn profusa.com PFSA|SSKN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAOV (NanoVibronix) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.