CNMD (CONMED Inc.) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng CONMED Corp. (CNMD)

CONMED Corporation dựa vào một mạng lưới hậu cần y tế sâu rộng tại Mỹ và Châu Âu để đảm bảo nguồn cung không bị gián đoạn. Các yêu cầu chứng nhận khắt khe và bằng sáng chế tạo ra những rào cản gia nhập đáng kể đối với các đối thủ cạnh tranh. Lịch sử đòn bẩy nợ của công ty trên GURU.Markets cho thấy sự ổn định về tài chính, trong đó 0.77 đóng vai trò là giá trị tham số hiện tại. Việc phát triển các hệ thống AirSeal có biên lợi nhuận cao và các thiết bị cấy ghép chỉnh hình hỗ trợ sự tăng trưởng kinh doanh ổn định.

CNMD: Nợ trên vốn CONMED 04.07.2022 - 01.11.2026
Thành phẩm của CONMED Corporation

Đối với CONMED Corporation, đơn vị đang mở rộng quy mô kinh doanh trong phân khúc thiết bị y tế chuyên dụng, chỉ số này xác định mức độ tự chủ tài chính. Tỷ lệ này được tính bằng tổng tất cả các khoản nợ chia cho tài sản thuần, phản ánh sự thay đổi trong tỷ trọng giữa nợ và vốn chủ sở hữu. Sự gia tăng của chỉ số này cho thấy đòn bẩy tài chính đang tăng lên, trong khi sự sụt giảm báo hiệu khả năng tự chủ được củng cố. Sự cân bằng giữa các khoản vay và vốn chủ sở hữu là yếu tố then chốt để mở rộng sang lĩnh vực y học xâm lấn tối thiểu. Mức nợ tối ưu sẽ xác nhận tính bền vững của chiến lược phát triển quốc tế.

Đối thủ cạnh tranh của CONMED Corporation

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|PLSE - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có INMD (InMode Ltd)|PMI: Tổng nợ trên tổng vốn|Surmodics Inc. (SRDX) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Senseonics Holdings Inc|neuropace.com - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn TCMD|SNWV - Nợ trên vốn|Outset - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn SmartVest ELMD|LNSR: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|avitamedical.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|PROF: Tổng nợ trên tổng vốn|BDMD - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|EDAP (EDAP TMS SA) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu Bovie Medical (APYX)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ICCM (IceCure Medical Ltd)|LUNG (pulmonx.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TELA Bio TELA|CTSO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sensus Healthcare Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Zynex Corp|ECOR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu RBOT|IINN (Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|SeaStar Medical Holding Corporation (ICU) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn IRIX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ibs.inc INBS|Tổng nợ trên tổng vốn XAIR (Beyond Air)|Tổng nợ trên tổng vốn profusa.com PFSA|SSKN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAOV (NanoVibronix) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.