SSKN (STRATA Skin Sciences, Inc.) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng strataskinsciences.com (SSKN)

Diễn biến hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu của STRATA Skin Sciences (SSKN) hiện ở mức 12.31. Vị thế của công ty được củng cố nhờ các hợp đồng cho thuê dài hạn hệ thống laser tại các trung tâm y tế, điều này tạo ra chi phí chuyển đổi cao cho các bác sĩ thực hành. Các cơ sở sản xuất nội bộ tại Pennsylvania đảm bảo nguồn cung linh kiện ổn định. Doanh thu được thúc đẩy bởi các khoản thanh toán theo mỗi phiên điều trị cho XTRAC, tạo ra sự phụ thuộc mạnh mẽ của các phòng khám vào những công nghệ điều trị da này.

SSKN: Nợ trên vốn STRATA Skin 04.07.2022 - 21.02.2026
Thành phẩm của STRATA Skin Sciences Inc.

Để mở rộng mạng lưới thiết bị điều trị bệnh vảy nến và bạch biến, STRATA Skin Sciences (SSKN) có thể sử dụng huy động vốn bằng nợ, điều này gây ảnh hưởng đến cấu trúc bảng cân đối kế toán của công ty. Chỉ số này so sánh tổng nợ phải trả với tài sản thuần, từ đó xác định mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào nguồn vốn bên ngoài và sự ổn định tài chính tổng thể. Bằng cách phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư có thể đánh giá sự cân bằng giữa rủi ro phá sản và hiệu quả của việc sử dụng đòn bẩy tài chính.

Đối thủ cạnh tranh của STRATA Skin Sciences

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|CNMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Tổng nợ trên tổng vốn|Picard Group (PMI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NPCE|TCMD - Nợ trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RCEL: Tổng nợ trên tổng vốn|PROF - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Pulmonx LUNG|TELA - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CytoSorbents Corp. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Sensus|ZYXI: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ECOR|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ICU|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu iridex.com IRIX|Tổng nợ trên tổng vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Tổng nợ trên tổng vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAOV (NanoVibronix) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.