TELA (TELA Bio) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng telabio.com (TELA)

Diễn biến giá thị trường trên GURU.Markets đối với tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu của TELA Bio, Inc. (TELA) đang ở mức 0.00, đi kèm với giai đoạn triển khai mạnh mẽ các thiết bị thay thế sinh học và việc mở rộng các kênh bán hàng tại Mỹ. Hoạt động kinh doanh của công ty phụ thuộc vào việc cung cấp lưới lai để điều trị thoát vị cho các phòng khám, trong khi các quy trình sản xuất được tối ưu hóa thông qua việc sử dụng các nhà máy của bên thứ ba và hậu cần bên ngoài.

TELA: Nợ trên vốn TELA Bio Corp 04.07.2022 - 30.10.2026
Thành phẩm của TELA Bio Inc.

Chỉ số này đo lường đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nghĩa vụ tín dụng với tài sản thuần để đánh giá mức độ phụ thuộc của doanh nghiệp vào vốn vay. Việc phân tích hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu cho phép các nhà đầu tư đánh giá khả năng thanh toán của TELA Bio, Inc. (TELA) trong giai đoạn thương mại hóa dòng sản phẩm OviTex, nơi mà sự ổn định của chu kỳ công nghệ đòi hỏi phải giảm thiểu rủi ro nợ để bảo toàn giá trị cổ phiếu.

Đối thủ cạnh tranh của TELA Bio, Inc.

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|CNMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Tổng nợ trên tổng vốn|Picard Group (PMI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NPCE|TCMD - Nợ trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RCEL: Tổng nợ trên tổng vốn|PROF - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Pulmonx LUNG|CTSO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sensus Healthcare Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Zynex Corp|ECOR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu RBOT|IINN (Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|SeaStar Medical Holding Corporation (ICU) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn IRIX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ibs.inc INBS|Tổng nợ trên tổng vốn XAIR (Beyond Air)|Tổng nợ trên tổng vốn profusa.com PFSA|SSKN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAOV (NanoVibronix) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.