NAOV (nanovibronix.com) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng NanoVibronix, Inc. (NAOV)

NanoVibronix, Inc. (NAOV) đảm bảo dòng tiền ổn định nhằm chi trả toàn bộ các chi phí vận hành hiện tại. Sự tăng trưởng kinh doanh được thúc đẩy bởi việc mở rộng các hệ thống PainShield và UroShield tại các phòng khám trên khắp US, cũng như các mã bảo hiểm mới. Xu hướng giá trên GURU.Markets cho thấy tổng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu là 0.03. NanoVibronix, Inc. (NAOV) phát triển các thiết bị siêu âm không xâm lấn độc đáo để chống nhiễm trùng, điều này cho phép công ty duy trì quyền năng định giá đáng kể.

NAOV: Nợ trên vốn NanoVibronix 04.07.2022 - 12.12.2025
Thành phẩm của NanoVibronix

Tỷ lệ này xác định tỷ trọng vốn vay trong cấu trúc tài sản so với vốn chủ sở hữu, đo lường mức độ phụ thuộc của công ty vào nguồn tài trợ bên ngoài. Bằng cách phân tích đòn bẩy tài chính của tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu, nhà đầu tư đánh giá khả năng của NanoVibronix, Inc. (NAOV) trong việc mở rộng quy mô sản xuất các miếng dán siêu âm mà không phải gánh chịu mức nợ tới hạn, điều này là thiết yếu để duy trì tốc độ phát triển đổi mới.

Đối thủ cạnh tranh của NanoVibronix, Inc.

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|CNMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Tổng nợ trên tổng vốn|Picard Group (PMI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NPCE|TCMD - Nợ trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RCEL: Tổng nợ trên tổng vốn|PROF - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu Pulmonx LUNG|TELA - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|CytoSorbents Corp. - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Sensus|ZYXI: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu ECOR|RBOT (Vicarious Surgical Inc) - Tổng nợ trên tổng vốn|Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd (IINN) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn ICU|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu iridex.com IRIX|Tổng nợ trên tổng vốn INBS (Intelligent Bio Solutions Inc.)|Tổng nợ trên tổng vốn Beyond Air Inc XAIR|PFSA - Nợ trên vốn chủ sở hữu|SSKN: Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK (GlucoTrack) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.