LUNG (Pulmonx) Tổng nợ trên tổng vốn

Logo công ty đại chúng pulmonx.com (LUNG)

Sự tăng trưởng của Pulmonx Corporation (LUNG) phụ thuộc vào mức độ phổ biến của các hệ thống Zephyr trong điều trị khí phế thũng và khả năng chi trả của bảo hiểm, như được minh họa qua biểu đồ về tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu tại 1.66. Căng thẳng địa chính trị và các lệnh trừng phạt làm hạn chế doanh số bán hàng tại một số quốc gia, gây khó khăn cho công tác vận chuyển. Trong khi đó, việc đa dạng hóa đối tác đối ứng và thiết lập các kho lưu trữ linh kiện điện tử dự phòng đảm bảo nguồn cung cấp các thiết bị hô hấp không bị gián đoạn.

LUNG: Nợ trên vốn Pulmonx Corp. 04.07.2022 - 31.10.2026
Thành phẩm của Pulmonx Corp

Chỉ số này xác định mức độ đòn bẩy tài chính bằng cách so sánh tổng nợ phải trả với giá trị tài sản ròng để đánh giá rủi ro phá sản và chi phí vốn. Một phân tích về tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu cho thấy mức độ mà việc triển khai các nền tảng kỹ thuật số cho lập kế hoạch phẫu thuật chính xác tại Pulmonx Corporation (LUNG) được tài trợ thông qua các khoản vay hoặc nguồn lực nội bộ.

Đối thủ cạnh tranh của Pulmonx Corporation

Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu DXCM|PEN (Penumbra Inc) - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn NOVT|HAE (Haemonetics Company) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Tổng nợ trên tổng vốn INSP (Inspire Medical Systems)|procept-biorobotics.com (PRCT) - Nợ trên vốn|CNMD - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có PLSE (Pulse Biosciences Inc)|INMD: Tổng nợ trên tổng vốn|Picard Group (PMI) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn chủ sở hữu Surmodics, Inc.|Senseonics Corp - Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn NPCE|TCMD - Nợ trên vốn|SANUWAVE Health, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Outset Medical Corp OM|ELMD: Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|lensar.com - Nợ tổng hợp trên tổng vốn|RCEL: Tổng nợ trên tổng vốn|PROF - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|BDMD (Baird Medical Investment Holdings) - Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu EDAP Medical (EDAP)|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu APYX (Apyx Medical)|ICCM (icecure-medical.com) - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|Nợ trên vốn chủ sở hữu TELA Bio TELA|CTSO - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Sensus Healthcare Corp - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn Zynex Corp|ECOR: Tổng nợ trên tổng vốn|Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu RBOT|IINN (Inspira Technologies Oxy B.H.N. Ltd.) - Tổng nợ trên tổng vốn|SeaStar Medical Holding Corporation (ICU) - Hệ số tổng nợ trên tổng vốn|Tổng nợ trên tổng vốn IRIX|Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu ibs.inc INBS|Tổng nợ trên tổng vốn XAIR (Beyond Air)|Tổng nợ trên tổng vốn profusa.com PFSA|SSKN - Nợ trên vốn chủ sở hữu|GCTK: Nợ trên vốn chủ sở hữu|NAOV (NanoVibronix) - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Venus Concept Corporation - Tỷ lệ toàn bộ nợ phải trả trên vốn tự có|NUWE (Nuwellis, Inc.) - Tổng nợ trên tổng vốn|Nợ trên vốn aethlonmedical.com AEMD|Nợ trên vốn chủ sở hữu Asensus Surgical, Inc. (ASXC)|Avinger Inc. (AVGR) - Tỷ lệ nợ trên tổng vốn|BioSig Technologies, Inc. - Tỷ lệ tổng nợ trên vốn chủ sở hữu|Tổng nợ trên tổng vốn Cutera Inc CUTR|Know Labs, Inc. - Tổng nợ trên tổng vốn|Hệ số tổng nợ trên tổng vốn inarimedical.com NARI|Nevro (NVRO) - Nợ trên vốn chủ sở hữu|Nợ tổng hợp trên vốn chủ sở hữu RSLS (ReShape Lifesciences Inc.)|Nợ trên vốn chủ sở hữu Silk Road Medical Inc.