AROC (Archrock Energy) Tổng giá trị doanh nghiệp

Biểu tượng và logo thương hiệu của Archrock, Inc. (AROC)

Biểu đồ giá hàng ngày này của Archrock, Inc. (AROC) cho thấy giá trị là 7906.42. Archrock, Inc. (AROC) thống trị phân khúc nén khí, nơi chi phí thiết bị cao làm hạn chế số lượng đối thủ cạnh tranh và các thỏa thuận khách hàng ổn định giúp bảo vệ doanh thu. Mặc dù hoạt động kinh doanh hiện đang hưởng lợi từ việc xuất khẩu LNG gia tăng, nhưng việc mở rộng đòi hỏi phải thu mua các thiết bị khổng lồ và tuyển dụng nhân sự, điều này làm chậm tốc độ mở rộng quy mô.

AROC (Archrock, Inc.) lịch sử Tổng giá trị công ty từ 23.11.2025 đến 28.10.2026
Sản phẩm do archrock.com sản xuất

Khi xây dựng một danh mục đầu tư dài hạn, việc sàng lọc cơ bản đòi hỏi phải phân tích chi phí mua lại thực tế của một doanh nghiệp, kết hợp giữa vốn hóa thị trường và nợ thuần. Chỉ số này phản ánh chi phí thực tế để thâu tóm Archrock, Inc. (AROC), trong đó tổng định giá của công ty tính đến cường độ vốn cho việc hiện đại hóa máy nén nhằm chống rò rỉ khí methane, khiến biểu đồ này trở thành chỉ báo then chốt về mức độ an toàn đầu tư của tài sản.

Archrock, Inc. cạnh tranh với ai

Schlumberger Ltd. - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|BKR (Baker Hughes Corp) - Tổng giá trị công ty|HAL - Tổng giá trị doanh nghiệp|FTI (TechnipFMC plc) - Giá trị doanh nghiệp|NE (noblecorp.com) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Tổng giá trị công ty WFRD (Weatherford)|Tổng giá trị doanh nghiệp Valaris Ltd|RIG (Transocean Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty USAC (USA Compression Partners, L.P.)|Tổng giá trị công ty Tidewater Inc. TDW|KGS - Tổng giá trị công ty|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Patterson-UTI Energy (PTEN)|SDRL - Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt|HP: Giá trị doanh nghiệp|LBRT (Liberty Corp) - Giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Aris Water Solutions (ARIS)|Giá trị mảng kinh doanh expro.com|Giá trị doanh nghiệp Innovex INVX|Giá trị mảng kinh doanh Select Energy Services WTTR|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty Cudd Energy Services|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt Helix Corp HLX|Giá trị doanh nghiệp BORR|PDS - Giá trị công ty khi thâu tóm toàn bộ|TTI: Giá trị doanh nghiệp|NBR (Nabors Industries) - Giá trị doanh nghiệp|ACDC: Tổng giá trị công ty|Giá mua lại công ty Core Lab Corp (CLB)|ProPetro Holding Corp. (PUMP) - Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt MTRX (matrixservicecompany.com)|Tổng giá trị công ty FTK|Giá mua lại công ty Ranger Energy Services Inc RNGR|TUSK (Mammoth Energy Services Inc) - Giá trị doanh nghiệp|DTI: Tổng giá trị doanh nghiệp|Tổng giá trị công ty Odyssey Marine Exploration OMEX|Giá trị đã điều chỉnh nợ và tiền mặt dawson3d.com|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty KLX Energy Services Holdings Inc.|Tổng giá trị công ty Nine Energy Service Inc.|WBI (WaterBridge Infrastructure) - Giá trị doanh nghiệp|Giá mua lại công ty Nalco Champion (CHX)|Diamond Offshore - Giá trị doanh nghiệp|Giá thực tế khi mua toàn bộ công ty ENGlobal Corp ENG|ENSV (Enservco Corp.) - Giá trị doanh nghiệp|ICD: Tổng giá trị doanh nghiệp|Solaris Oilfield Infrastructure, Inc. - Tổng giá trị công ty